Đến nội dung chính
re-
riː
Vì sao resend, refund, renew đều là 'một lần nữa'
Thứ đã đi về phía trước bỗng cong lại, quay về đúng điểm xuất phát rồi đi tiếp lần nữa.
Tiếng Anh
5 cách dùng
un-
ʌn
un- không phải chữ 'không' — đó là bàn tay xoay ngược
Một bàn tay xoay vật theo chiều ngược lại rồi rút nó ra, để lại cái chỗ trống trơn.
Tiếng Anh
5 cách dùng
dis-
dɪs
dis- là tách hai thứ đang dính vào nhau
Hai thứ đang áp sát nhau nứt ra ở giữa rồi rời xa về hai phía.
Tiếng Anh
5 cách dùng
in-/im-
ɪn / ɪm
in- là bức tường chắn đường — đôi khi là cái cửa
Một bức tường dựng lên trước từ và con đường dừng lại. Khoét cửa vào tường đó thì ta đi vào trong.
Tiếng Anh
5 cách dùng
pre-
priː
pre- là người đến trước khi sự việc kịp tới
Bạn đứng trước một bước so với việc chưa xảy ra, và ra tay ở đó trước.
Tiếng Anh
5 cách dùng
post-
poʊst
post- là bước chân đặt xuống sau khi việc đã xong
Một vạch được kẻ ở chỗ việc kết thúc, và bạn bước vào khoảng phía bên kia vạch ấy.
Tiếng Anh
5 cách dùng
sub-
sʌb
sub- luôn nằm thấp hơn một bậc, ở bên dưới
Một thứ trượt vào khoảng ngay bên dưới thứ khác, thấp hơn đúng một bậc.
Tiếng Anh
5 cách dùng
super-
ˈsuːpər
super- leo lên trên và bước qua cái vạch thường
Một thứ ngồi cao hơn một tầng, ngó xuống — hoặc bước hẳn qua cái vạch bình thường.
Tiếng Anh
5 cách dùng
trans-
træns
trans- đưa nó băng hẳn sang bờ bên kia
Một thứ bước qua đúng một vạch ở giữa và nằm lại ở phía bên kia vạch ấy.
Tiếng Anh
5 cách dùng
inter-
ˈɪntər
inter- bước vào khoảng trống giữa hai thứ
Hai thứ đứng đối diện nhau, và một thứ bước vào khoảng trống ở giữa.
Tiếng Anh
5 cách dùng
mis-
mɪs
mis- là mũi tên ghim lệch khỏi hồng tâm
Thứ đang đi thẳng hơi cong lại và lướt qua bên cạnh chỗ đáng lẽ phải trúng.
Tiếng Anh
5 cách dùng
co-
koʊ
co- đặt thêm một người nữa bên cạnh công việc
Bên cạnh người đang đứng đó, một người thứ hai bước tới, vai kề vai.
Tiếng Anh
5 cách dùng
anti-
ˈænti
anti- giơ bàn tay chặn thứ đang ập tới
Một thứ đang đẩy tới, và một bàn tay xòe ra dựng lên đối diện nó.
Tiếng Anh
5 cách dùng
ex-
eks
ex- đưa thứ bên trong ra khỏi hàng rào
Từ bên trong một thứ đang vây quanh, một thứ đi ra ngoài qua mép.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-tion
ʃən
-tion: chỗ một hành động đang chạy đông lại thành một khối
Một hành động đang chuyển động bỗng đông cứng tại chỗ, thành khối vuông đặt được lên bàn và nhấc lên bằng tay.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-able
əbəl
-able gắn cho đồ vật một cái cửa nhỏ
Trên vật có gắn một cái cửa nhỏ; lấy tay đẩy thì cửa mở ra và cho cái đó vào.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ful
fəl
-ful là cái bát đầy tới miệng
Một cái bát được rót đầy tới miệng, bên trong sóng sánh như chực tràn ra.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-less
ləs
-less là cái bát dốc xuống mà chẳng có gì rơi ra
Bạn nhấc cái bát lên, úp xuống và vỗ vỗ, nhưng chẳng có gì rơi ra cả.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ish
ɪʃ
-ish lấy đầu ngón tay xoa nhòe đường viền
Một đường kẻ thẳng bằng thước bị đầu ngón tay xoa một cái, viền nhòe ra và mềm đi.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ize
aɪz
-ize quay cái tay cầm cho đến khi thành ra như thế
Một thứ đang nằm yên bị một cái tay cầm quay cho đến khi trở thành trạng thái mà nửa trước gọi tên.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ment
mənt
-ment là thứ còn lại khi việc đã xong
Việc làm xong, người lùi lại, và đúng một thứ còn nằm ở chỗ đó cho bàn tay cầm lên.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ness
nəs
-ness nạo lấy cái phẩm chất rồi cho vào túi
Cái phẩm chất đang dính trên người hay trên vật được nạo nhẹ ra và bỏ vào một cái túi có dán nhãn.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ous
əs
-ous là phẩm chất ngấm ra tới bề mặt và toả ra
Như tấm vải vừa vớt khỏi chậu nhuộm, phẩm chất ấy đã ngấm suốt tới mặt ngoài và toả ra chung quanh.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ive
ɪv
-ive là đã nghiêng người về phía làm việc đó
Không phải vật nằm yên, mà là vật chồm người về trước, đã nhúc nhích để làm việc ấy.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ary
əri
-ary là cái ô gom quanh một thứ
Một thứ nằm ở giữa, còn mọi thứ dính với nó được gom vào một cái ô duy nhất quanh nó.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ly
li
-ly là lớp áo mỏng khoác lên hành động
Một lớp áo mỏng được khoác lên cùng một hành động, để thấy rõ nó đi với thớ nào.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-er
ər
-er là bàn tay đã nhận lấy công việc
Có ai bước ra trước một hành động và nhận nó vào tay — và cái ai ấy có thể là một cái máy.
Tiếng Anh
5 cách dùng
-ist
ɪst
-ist là người đứng yên ở một chỗ
Một người đứng thẳng trước một lĩnh vực, mang bảng tên, và không rời khỏi chỗ ấy.
Tiếng Anh
5 cách dùng