in-/im-
ɪn / ɪm
in- là bức tường chắn đường — đôi khi là cái cửa
Hình ảnh Một bức tường dựng lên trước từ và con đường dừng lại. Khoét cửa vào tường đó thì ta đi vào trong. in-/im- chặn đường ngay từ đầu, un- tháo cái đã làm cho trở lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong in-/im-
-
đường làm bị chặn
Friday is impossible for me.
ˈfraɪdeɪ ɪz ɪmˈpɑːsəbəl fɔːr miː
Thứ Sáu tôi không được.
Trước ô thứ Sáu trên lịch là bức tường, chân không bước thêm được nữa.
Trước p thì in- thành im-.
-
ô còn đang chờ
The form is incomplete without a signature.
ðə fɔːrm ɪz ˌɪnkəmˈpliːt wɪˈðaʊt ə ˈsɪɡnətʃər
Thiếu chữ ký là tờ khai chưa xong.
Dưới cùng trang là ô chữ ký trắng trơn, không gì đi qua được nó.
-
đường tới cái đúng bị chặn
This address is incorrect.
ðɪs ˈædres ɪz ˌɪnkəˈrekt
Địa chỉ này sai rồi.
Đi theo địa chỉ đã ghi, gặp một bức tường trống và phải quay ra.
-
hết sức chờ
The customers are getting impatient.
ðə ˈkʌstəmərz ɑːr ˈɡetɪŋ ɪmˈpeɪʃənt
Khách bắt đầu sốt ruột rồi.
Một bức tường chắn ngay đầu hàng, người phía sau gõ gõ mũi chân và cứ ngước lên cái đồng hồ.
Trước m thì viết im-.
-
đưa vào bên trong
Does that price include tax?
dʌz ðæt praɪs ɪnˈkluːd tæks
Giá đó có gồm thuế chưa?
Trong vòng tròn lớn là cái giá, một khối nhỏ ghi 'thuế' bước vào và ngồi xuống.
Ở đây không phải tường mà là 'vào trong' — in (trong) + clude (đóng).
Tất cả trong một hình ảnh
in- là một bức tường dựng trước từ. Chặn đường làm được thì ra impossible; chặn cái ô còn chờ điền thì ra incomplete; chặn đường tới câu đúng thì ra incorrect; chặn sức chờ thì ra impatient. Nhưng khoét một cái cửa vào tường ấy thì mũi tên quay vào trong: đưa thuế vào bên trong cái giá là include. Trước p, m, b âm trượt đi và tường được viết thành im-.