anti-
ˈænti
anti- giơ bàn tay chặn thứ đang ập tới
Hình ảnh Một thứ đang đẩy tới, và một bàn tay xòe ra dựng lên đối diện nó. anti- đứng đối diện mà chặn, pro- đứng cùng phía mà đẩy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong anti-
-
thuốc chặn vi khuẩn trong người
The doctor gave me antibiotics.
ðə ˈdɑːktər ɡeɪv miː ˌæntibaɪˈɑːtɪks
Bác sĩ cho tôi kháng sinh.
Những viên thuốc dàn hàng trong mạch máu trước đám vi khuẩn đang lan và chặn lại.
anti (chống) + bio (sinh vật).
-
chặn vi khuẩn ở vết thương
Put antiseptic on the cut first.
pʊt ˌæntiˈseptɪk ɑːn ðə kʌt fɜːrst
Sát trùng vết thương trước đã.
Dung dịch trong phủ lên vết cắt hở, thứ đang chực vào bị giữ lại bên ngoài.
anti (chống) + sept (mục rữa).
-
chặn bàn chân trượt
The floor has anti-slip tape.
ðə flɔːr hæz ˈæntislɪp teɪp
Sàn có dán băng chống trượt.
Một dải nhám dán trên sàn bóng, chiếc giày đạp lên là dừng khựng.
-
chặn việc đóng băng
Check the antifreeze in the van.
tʃek ði ˈæntifriːz ɪn ðə væn
Kiểm tra nước mát trong xe nhé.
Trong bình nước giữa mùa đông, tinh thể băng vừa kết đã dừng nửa đường.
anti (chống) + freeze (đóng băng).
-
đứng đối diện phản đối
She joined an antiwar march.
ʃiː dʒɔɪnd ən ˌæntiˈwɔːr mɑːrtʃ
Chị ấy đi tuần hành phản chiến.
Đoàn người giương biển, mặt hướng thẳng về phía cuộc chiến.
Tất cả trong một hình ảnh
anti- là một bàn tay giơ lên. Đặt thuốc trước đám vi khuẩn đang lan trong người thì thành antibiotic; đặt dung dịch trước vi khuẩn đang chực vào vết thương thì thành antiseptic. Đặt dải nhám trước bàn chân đang trượt thành anti-slip; đặt dung dịch trước nước sắp đóng băng thành antifreeze; quay lại đối diện chiến tranh với tấm biển thì là antiwar. Gặp anti-, chỉ hỏi: nó đang chặn cái gì?