inter-
ˈɪntər
inter- bước vào khoảng trống giữa hai thứ
Hình ảnh Hai thứ đứng đối diện nhau, và một thứ bước vào khoảng trống ở giữa. inter- ở lại khoảng giữa, trans- băng qua luôn tới bờ bên kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong inter-
-
chen vào lời đang nói
Sorry to interrupt your call.
ˈsɑːri tuː ˌɪntəˈrʌpt jɔːr kɔːl
Xin lỗi vì chen vào cuộc gọi của anh.
Một bàn tay chìa vào giữa dòng lời đang chạy và dòng ấy đứt làm hai.
inter (giữa) + rupt (làm đứt).
-
đứng giữa hai thứ tiếng
We need an interpreter at the hospital.
wiː niːd ən ɪnˈtɜːrprətər æt ðə ˈhɑːspɪtəl
Ở bệnh viện cần người phiên dịch.
Giữa bệnh nhân và bác sĩ có một người, miệng đưa lời chạy về hai phía.
-
đi qua lại giữa các nước
It is an international call, so it costs more.
ɪt ɪz ən ˌɪntərˈnæʃənəl kɔːl soʊ ɪt kɑːsts mɔːr
Gọi ra nước ngoài nên đắt hơn.
Một đường dây điện thoại chạy trên mặt biển giữa hai nước.
inter (giữa) + nation (nước).
-
ngồi đối diện nhau
I have an interview at nine.
aɪ hæv ən ˈɪntərvjuː æt naɪn
Chín giờ tôi có buổi phỏng vấn.
Hai người ngồi đối mặt qua cái bàn, ánh mắt qua rồi lại.
inter (lẫn nhau) + view (nhìn).
-
chỗ hai đường cắt nhau
Turn right at the next intersection.
tɜːrn raɪt æt ðə nekst ˌɪntərˈsekʃən
Tới giao lộ kế tiếp thì rẽ phải.
Hai con đường gặp nhau ở giữa thành hình chữ thập, mở ra bốn hướng.
inter (giữa) + sect (cắt).
Tất cả trong một hình ảnh
inter- là một khoảng trống giữa hai thứ. Chen mình vào giữa dòng lời đang chảy thành interrupt; đứng giữa hai thứ tiếng mà chuyển lời hai chiều thì bạn là interpreter. Đường dây nối nước này với nước kia là cuộc gọi international; hai người đối diện trao nhau cái nhìn là interview; hai con đường cắt ngang nhau thành intersection. Gặp inter-, chỉ cần tìm: nó đứng giữa hai cái gì?