Đến nội dung chính

-ly

li

-ly là lớp áo mỏng khoác lên hành động

Hình ảnh Một lớp áo mỏng được khoác lên cùng một hành động, để thấy rõ nó đi với thớ nào. -ly mặc cho hành động cái cách nó đi, còn -ness bóc chính cái cách ấy ra và đặt tên.

Tiền tố và hậu tố

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ly

  1. áo chậm khoác lên việc nói

    Please speak slowly.

    pliːz spiːk ˈsloʊli

    Anh/chị nói chậm chậm giúp tôi.

    Lời ra khỏi miệng từng bước một, mỗi tiếng lại nghỉ một nhịp.

    slow + -ly.

  2. áo cẩn thận khoác lên việc bê

    Carry the box carefully.

    ˈkæri ðə bɑːks ˈkerfəli

    Bê cái thùng nhẹ tay thôi.

    Hai cánh tay bê thùng nhích chậm, mắt nhìn sàn, không lắc lư chút nào.

    careful + -ly.

  3. áo nhanh khoác lên bước của hàng người

    The line moved quickly after ten.

    ðə laɪn muːvd ˈkwɪkli ˈæftər ten

    Sau mười giờ hàng chờ ngắn đi rất nhanh.

    Qua mười giờ, hàng người trước quầy ngắn lại từng bước dài.

    quick + -ly.

  4. áo rõ khoác lên âm thanh

    Can you say that more clearly?

    kæn juː seɪ ðæt mɔːr ˈklɪrli

    Anh/chị nhắc lại rõ hơn được không?

    Viền của những tiếng lúng búng trở lại sắc nét, từng chữ một.

    clear + -ly.

  5. áo lễ độ khoác lên cử chỉ

    She answered the phone politely.

    ʃiː ˈænsərd ðə foʊn pəˈlaɪtli

    Chị ấy bắt điện thoại rất lễ độ.

    Khi ống nghe đưa lên, cái lưng và cuối câu cùng khẽ hạ xuống một lần.

    polite + -ly.

Tất cả trong một hình ảnh

-ly là một lớp áo cho hành động. Khoác áo chậm lên việc nói thì thành slowly; khoác áo cẩn thận lên bàn tay bê thì thành carefully. Khoác áo nhanh lên bước đi của hàng người thì nó nhích quickly, khoác áo rõ lên âm thanh thì nghe clearly, khoác áo lễ độ lên cách bắt điện thoại thì là politely. Thấy -ly, hãy xem hành động ấy đang đi với thớ nào.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh