-able
əbəl
-able gắn cho đồ vật một cái cửa nhỏ
Hình ảnh Trên vật có gắn một cái cửa nhỏ; lấy tay đẩy thì cửa mở ra và cho cái đó vào. -able là phía có thể nhận vào, còn -ive là phía tự đi ra và làm.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -able
-
cửa mở cho nước
Is this jacket washable?
ɪz ðɪs ˈdʒækɪt ˈwɑːʃəbəl
Áo khoác này giặt nước được không ạ?
Nước máy giặt ùa vào vải, vải nhận hết mà không hỏng.
wash + -able.
-
cửa mà cái ví không đẩy nổi
The rent here is not affordable for us.
ðə rent hɪr ɪz nɑːt əˈfɔːrdəbəl fɔːr ʌs
Tiền nhà ở đây quá sức chúng tôi.
Cái ví mỏng ép vào cửa mà cửa không hề nhích một chút.
not + afford + -able.
-
cửa đi theo bàn tay
The chair is adjustable.
ðə tʃer ɪz əˈdʒʌstəbəl
Ghế này chỉnh được độ cao.
Bạn đẩy lưng ghế lên, nó kêu tách tách và đi theo tay bạn.
adjust + -able.
-
cửa phía con người đang mở
Is the manager available now?
ɪz ðə ˈmænɪdʒər əˈveɪləbəl naʊ
Bây giờ quản lý gặp tôi được không?
Cửa phòng hé mở, bên trong một cái đầu vừa ngẩng lên khỏi bàn.
-
cửa mà cơ thể mở ra
The tap water here is drinkable.
ðə tæp ˈwɔːtər hɪr ɪz ˈdrɪŋkəbəl
Nước vòi ở đây uống được.
Bạn uống thẳng từ vòi nước mà bụng vẫn bình thường.
drink + -able.
Tất cả trong một hình ảnh
-able là một cái cửa nhỏ gắn trên vật. Đẩy nước vào, cửa mở: washable. Đẩy cái ví mỏng vào, cửa không nhích: not affordable. Đẩy lưng ghế, nó đi theo tay bạn: adjustable. Cửa phía con người đang mở ngay lúc này: available. Kề miệng vào, cơ thể nhận: drinkable. Gặp từ -able, chỉ cần hỏi: đẩy cái gì vào thì cửa này mở?