-ful
fəl
-ful là cái bát đầy tới miệng
Hình ảnh Một cái bát được rót đầy tới miệng, bên trong sóng sánh như chực tràn ra. -ful là đầy tới miệng, còn -less là cái bát úp xuống mà chẳng có gì rơi ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ful
-
cái bát đầy sự giúp đỡ
Your advice was very helpful.
jʊr ədˈvaɪs wəz ˈveri ˈhelpfəl
Lời anh/chị nói thật sự giúp tôi nhiều.
Cái đầu vốn như bát rỗng được những lời vừa nghe rót đầy tới miệng.
help + -ful.
-
bàn tay đầy sự cẩn thận
Be careful with the hot plate.
biː ˈkerfəl wɪð ðə hɑːt pleɪt
Cẩn thận cái vỉ nóng nhé.
Bàn tay đưa về phía vỉ nóng căng đầy sự đề phòng tới tận đầu ngón.
care + -ful.
-
dụng cụ đầy công dụng
This is a useful tool for small repairs.
ðɪs ɪz ə ˈjuːsfəl tuːl fɔːr smɔːl rɪˈperz
Cái này dùng cho mấy việc sửa nhỏ rất được.
Một dụng cụ nhỏ đầy việc làm được, nên là thứ đầu tiên tay bạn chạm tới trong hộp.
use + -ful.
-
giọng nói đầy cái đẹp
She has a beautiful voice.
ʃiː hæz ə ˈbjuːtɪfəl vɔɪs
Giọng chị hay lắm.
Giọng một người rót đầy căn phòng tới mép và còn sóng sánh ở đó.
beauty + -ful.
-
một khoảnh khắc đầy cái đau
The injection was a little painful.
ði ɪnˈdʒekʃən wəz ə ˈlɪtəl ˈpeɪnfəl
Mũi tiêm hơi đau.
Đúng chỗ kim đâm vào đầy cái đau, dâng lên tới vai.
pain + -ful.
Tất cả trong một hình ảnh
-ful là một cái bát đầy tới miệng. Rót sự giúp đỡ vào bát thì thành helpful; rót sự cẩn thận vào thì thành careful. Rót công dụng vào là useful, rót cái đẹp vào là beautiful, rót cái đau vào là painful. Gặp từ -ful lạ, hãy nhìn nửa trước và hỏi: cái bát này đang đầy cái gì?