sub-
sʌb
sub- luôn nằm thấp hơn một bậc, ở bên dưới
Hình ảnh Một thứ trượt vào khoảng ngay bên dưới thứ khác, thấp hơn đúng một bậc. sub- nằm bên dưới, super- ngồi bên trên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong sub-
-
đường chạy dưới đất
Take the subway to the clinic.
teɪk ðə ˈsʌbweɪ tuː ðə ˈklɪnɪk
Đi tàu điện ngầm tới phòng khám nhé.
Đoàn tàu chạy trong hầm tối phía dưới mặt đường.
sub (dưới) + way (đường).
-
chữ nằm dưới hình
Please turn on the subtitles.
pliːz tɜːrn ɑːn ðə ˈsʌbtaɪtəlz
Bật phụ đề giúp tôi.
Một dòng chữ nằm trong dải hẹp sát đáy màn hình.
sub (dưới) + title (dòng chữ).
-
tổng ở dòng bên dưới
Write the subtotal at the bottom.
raɪt ðə ˈsʌbtoʊtəl æt ðə ˈbɑːtəm
Ghi tổng tạm ở dưới cùng nhé.
Một vạch kẻ dưới dãy số, và con tổng nhỏ được viết phía dưới vạch đó.
-
đẩy lên từ bên dưới
Please submit the form by Friday.
pliːz səbˈmɪt ðə fɔːrm baɪ ˈfraɪdeɪ
Nộp tờ khai trước thứ Sáu nhé.
Người đang ngồi đẩy tờ giấy trượt lên mặt bàn vào tay người đối diện.
sub (từ dưới) + mit (gửi).
-
chạy dưới biển
A submarine cable carries the signal.
ə ˈsʌbməriːn ˈkeɪbəl ˈkæriz ðə ˈsɪɡnəl
Tín hiệu đi bằng cáp ngầm dưới biển.
Một sợi dây to nằm dài trên đáy biển, sâu dưới mặt sóng.
sub (dưới) + marine (biển).
Tất cả trong một hình ảnh
sub- chỉ đúng cái ô thấp hơn một bậc. Đưa con đường xuống dưới đất thành subway; đặt chữ dọc đáy hình thành subtitle. Con tổng nằm ở dòng dưới danh sách là subtotal; tờ giấy đẩy lên từ phía bạn sang tay người khác là submit; sợi cáp chạy dưới đáy biển là submarine. Thấy sub-, chỉ cần hỏi: nó ở dưới cái gì?