-tion
ʃən
-tion: chỗ một hành động đang chạy đông lại thành một khối
Hình ảnh Một hành động đang chuyển động bỗng đông cứng tại chỗ, thành khối vuông đặt được lên bàn và nhấc lên bằng tay. -tion làm chuyển động đông lại thành khối, còn -ize làm khối tan ra thành chuyển động.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -tion
-
việc xin nộp đông lại thành tờ giấy
Please fill out this application.
pliːz fɪl aʊt ðɪs ˌæplɪˈkeɪʃən
Anh/chị điền vào tờ đơn này giúp tôi.
Động tác xin xét đông cứng lại, nằm trên quầy thành một tờ giấy in sẵn.
apply + -tion.
-
lời hẹn trước đông lại thành một dòng trong sổ
I have a reservation for seven o'clock.
aɪ hæv ə ˌrezərˈveɪʃən fɔːr ˈsevən əˈklɑːk
Tôi có giữ bàn lúc bảy giờ.
Lời hẹn bạn đặt đông lại thành một dòng kẻ có tên bạn trong sổ nhà hàng.
reserve + -tion.
-
việc cho biết đông lại thành tập giấy
I need more information about the fee.
aɪ niːd mɔːr ˌɪnfərˈmeɪʃən əˈbaʊt ðə fiː
Tôi muốn biết thêm về khoản phí.
Những lời người ta kể cho bạn đông lại thành tập giấy trong tay bạn.
-
lời chỉ dẫn đông lại thành dòng có số
Follow the instructions on the box.
ˈfɑːloʊ ði ɪnˈstrʌkʃənz ɑːn ðə bɑːks
Cứ làm theo hướng dẫn trên vỏ hộp.
Lời dạy bằng miệng đông lại thành 1, 2, 3 in dọc bên hông hộp.
-
trạng thái nối đông lại thành một vạch
The connection is very slow today.
ðə kəˈnekʃən ɪz ˈveri sloʊ təˈdeɪ
Hôm nay mạng chậm quá.
Việc đang được nối đông lại thành một vạch vẽ ở góc màn hình.
Tất cả trong một hình ảnh
-tion là một cái khuôn làm hành động đông cứng lại. Việc apply đông lại thành một tờ giấy đặt trên quầy; lời hẹn reserve đông lại thành một dòng có tên bạn trong sổ. Việc inform đông lại thành tập giấy cầm trong tay, việc instruct đông lại thành các dòng 1, 2, 3 in trên vỏ hộp, và trạng thái connect đông lại thành một vạch vẽ ở góc màn hình. Gặp từ -tion lạ, đừng tìm nghĩa, hãy hỏi: hành động nào vừa đông cứng lại?