trans-
træns
trans- đưa nó băng hẳn sang bờ bên kia
Hình ảnh Một thứ bước qua đúng một vạch ở giữa và nằm lại ở phía bên kia vạch ấy. trans- băng qua và tới bờ bên kia, inter- ở lại khoảng giữa hai thứ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong trans-
-
chữ băng qua tiếng khác
Can you translate this form for me?
kæn juː trænsˈleɪt ðɪs fɔːrm fɔːr miː
Anh dịch giúp tôi tờ giấy này được không?
Dòng chữ bên này bước qua vạch giữa và đáp xuống thành dòng chữ khác.
trans (qua) + lat (mang).
-
tiền băng qua tài khoản
I will transfer the money today.
aɪ wɪl trænsˈfɜːr ðə ˈmʌni təˈdeɪ
Hôm nay tôi sẽ chuyển tiền.
Con số rời khỏi quyển sổ này và ngồi xuống ô của quyển sổ khác.
trans (qua) + fer (mang).
-
hàng băng qua bản đồ
The parts are in transport now.
ðə pɑːrts ɑːr ɪn ˈtrænspɔːrt naʊ
Phụ tùng đang trên đường đi.
Chiếc xe tải chở hàng chạy con đường dài giữa thành phố này và thành phố kia.
trans (qua) + port (chở).
-
hình dạng băng sang dáng khác
New paint transformed the shop.
nuː peɪnt trænsˈfɔːrmd ðə ʃɑːp
Sơn mới làm cái tiệm khác hẳn.
Cùng bức tường, ảnh trước và ảnh sau đặt cạnh nhau như hai căn nhà khác.
trans (qua) + form (hình).
-
ánh sáng băng thẳng qua
Use the transparent bags for samples.
juːz ðə trænsˈperənt bæɡz fɔːr ˈsæmpəlz
Bỏ mẫu vào túi trong suốt nhé.
Ánh sáng xuyên thẳng qua lớp nhựa, thấy rõ vật bên trong y như nó vốn có.
trans (xuyên) + par (hiện ra).
Tất cả trong một hình ảnh
trans- là mũi tên băng qua một vạch. Chữ băng từ tiếng này sang tiếng khác là translate; tiền băng từ tài khoản bạn sang tài khoản người khác là transfer. Hàng băng từ thành phố này sang thành phố kia là transport; hình dạng băng ra khỏi dáng cũ thành dáng mới là transform; ánh sáng băng thẳng qua lớp nhựa nên túi ấy transparent. Gặp trans-, chỉ hỏi: cái gì đang băng qua, băng qua cái gì?