-ment
mənt
-ment là thứ còn lại khi việc đã xong
Hình ảnh Việc làm xong, người lùi lại, và đúng một thứ còn nằm ở chỗ đó cho bàn tay cầm lên. -ment là cái còn lại sau khi làm, còn -tion là tên gọi cho chính việc làm ấy như một khối.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ment
-
một dòng còn lại sau khi tiền chuyển đi
We received your payment this morning.
wiː rɪˈsiːvd jʊr ˈpeɪmənt ðɪs ˈmɔːrnɪŋ
Sáng nay chúng tôi đã nhận được tiền.
Tiền đi qua rồi, trên màn hình ngân hàng còn lại một dòng có ngày và số tiền.
pay + -ment.
-
một ô còn lại sau khi chốt giờ
I have an appointment at three.
aɪ hæv ən əˈpɔɪntmənt æt θriː
Tôi có hẹn lúc ba giờ.
Cuộc gọi dứt, cái tên vẫn nằm trong ô ba giờ của quyển sổ.
appoint + -ment.
-
tờ giấy còn lại sau khi hai bên đồng ý
Please sign the agreement here.
pliːz saɪn ði əˈɡriːmənt hɪr
Anh/chị ký hợp đồng ở đây nhé.
Hai cái đầu gật xong, trên bàn giữa họ còn lại tờ giấy có hai dòng ghi tên.
agree + -ment.
-
dàn đồ còn lại sau khi trang bị
The kitchen equipment is all new.
ðə ˈkɪtʃən ɪˈkwɪpmənt ɪz ɔːl nuː
Đồ trong bếp mới toanh cả.
Thợ lắp đi rồi, trong bếp chỉ còn một dãy máy sáng bóng đứng đó.
equip + -ment.
-
một đoạn còn lại sau khi nói
Read the statement before you sign.
riːd ðə ˈsteɪtmənt bɪˈfɔːr juː saɪn
Đọc bản ghi này trước khi ký.
Lời vừa rời khỏi miệng nguội đi và đọng thành một đoạn trên trang giấy.
state + -ment.
Tất cả trong một hình ảnh
-ment là một dấu còn lại sau khi việc xong. Pay xong thì còn lại một dòng trên màn hình ngân hàng: payment. Appoint xong thì còn lại giờ ba trong sổ tay: appointment. Agree xong thì còn lại tờ giấy hai tên: agreement; equip xong thì còn lại dàn máy sáng bóng trong bếp: equipment; state xong thì còn lại một đoạn trên giấy: statement. Thấy -ment, hãy tìm xem việc ấy đã để lại cái gì.