super-
ˈsuːpər
super- leo lên trên và bước qua cái vạch thường
Hình ảnh Một thứ ngồi cao hơn một tầng, ngó xuống — hoặc bước hẳn qua cái vạch bình thường. super- ngồi bên trên, sub- nằm bên dưới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong super-
-
trông xuống từ trên
Ask the supervisor at the front desk.
æsk ðə ˈsuːpərvaɪzər æt ðə frʌnt desk
Hỏi người quản lý ở quầy tiếp nhận.
Từ chỗ ngồi cao hơn mặt xưởng một bậc, một đôi mắt quét khắp công việc bên dưới.
super (trên) + vis (thấy).
-
vượt cỡ tiệm thường
The supermarket across the street is open.
ðə ˈsuːpərmɑːrkɪt əˈkrɔːs ðə striːt ɪz ˈoʊpən
Siêu thị bên kia đường mở rồi.
Cạnh cái tiệm nhỏ xíu là một gian rộng với hàng hàng lối kệ.
-
chỉ ở lớp ngoài
It is only a superficial cut.
ɪt ɪz ˈoʊnli ə ˌsuːpərˈfɪʃəl kʌt
Chỉ xước nhẹ ngoài da thôi.
Chỉ lớp da trên bị vạch, bên dưới vẫn nguyên lành.
super (trên) + fic (mặt).
-
đặt phủ lên trên
The logo is superimposed on the photo.
ðə ˈloʊɡoʊ ɪz ˌsuːpərɪmˈpoʊzd ɑːn ðə ˈfoʊtoʊ
Logo nằm đè lên trên ảnh.
Trên tấm ảnh, một lớp phim trong in chữ hạ xuống phủ thêm.
super (lên trên) + impose (đặt).
-
vượt sức người
My son loves superhero movies.
maɪ sʌn lʌvz ˈsuːpərhɪroʊ ˈmuːviz
Con trai tôi thích phim siêu anh hùng.
Một người bỏ lại chiều cao của người thường, một cú nhảy qua khỏi mái nhà.
Tất cả trong một hình ảnh
super- là một cái ghế cao hơn. Đứng trên công việc mà trông xuống thành supervisor; lớn vượt cỡ một tiệm thường thành supermarket. Chỉ xước lớp da trên thì vết thương là superficial; đặt chữ lên trên ảnh thì chữ ấy superimposed; nhảy vượt cái người thường làm được thì thành superhero. Gặp super-, hãy hỏi: nó ở trên cái gì, hay nó vừa bước qua vạch nào?