-ish
ɪʃ
-ish lấy đầu ngón tay xoa nhòe đường viền
Hình ảnh Một đường kẻ thẳng bằng thước bị đầu ngón tay xoa một cái, viền nhòe ra và mềm đi. -ish nhòe về phía trẻ con đáng phiền, còn -like nhòe về phía trẻ con trong trẻo.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ish
-
vạch trên mặt đồng hồ bị nhòe
Let's meet at sevenish.
lets miːt æt ˈsevənɪʃ
Khoảng bảy giờ mình gặp nhé.
Trên mặt đồng hồ hai người hẹn, chỉ riêng số bảy bị xoa thành một vệt mờ.
seven + -ish.
-
viền của màu bị nhòe
The stain on the shirt looks reddish.
ðə steɪn ɑːn ðə ʃɜːrt lʊks ˈredɪʃ
Vết trên áo hơi ngả đỏ.
Vết bẩn loang thành sắc nằm giữa đỏ và nâu, không gọi hẳn được bên nào.
red + -ish.
-
viền tuổi nhòe về phía đứa trẻ
Don't be childish about the schedule.
doʊnt biː ˈtʃaɪldɪʃ əˈbaʊt ðə ˈskedʒuːl
Đừng trẻ con vì chuyện lịch làm.
Một người lớn chìa môi ra, đá chân xuống sàn, mặt đứa trẻ hiện lên chồng trên mặt anh ta.
child + -ish. Kèm theo ý không hài lòng.
-
vạch con số bị nhòe
The new driver is fortyish.
ðə nuː ˈdraɪvər ɪz ˈfɔːrtiɪʃ
Bác tài mới chừng bốn mươi.
Ở dòng ghi tuổi, cây bút chì khoanh một vòng lỏng quanh số bốn mươi thay vì viết rõ.
forty + -ish.
-
vạch kích cỡ bị xoa cho dịu
The room was smallish but very clean.
ðə ruːm wəz ˈsmɔːlɪʃ bʌt ˈveri kliːn
Phòng hơi nhỏ nhưng rất sạch.
Góc nhọn của chữ nhỏ bị xoa cho tròn lại.
small + -ish.
Tất cả trong một hình ảnh
-ish là một đầu ngón tay xoa nhòe đường viền. Xoa cái vạch bảy giờ thì thành sevenish; xoa màu đỏ thì thành reddish. Xoa cái viền người lớn đến khi đứa trẻ hiện ra thì thành childish, xoa vạch bốn mươi thì thành fortyish, xoa chữ nhỏ cho nó dịu lại thì thành smallish. Thấy -ish, hãy đọc là: có người cố ý làm nhòe đường kẻ này.