Đến nội dung chính

-ous

əs

-ous là phẩm chất ngấm ra tới bề mặt và toả ra

Hình ảnh Như tấm vải vừa vớt khỏi chậu nhuộm, phẩm chất ấy đã ngấm suốt tới mặt ngoài và toả ra chung quanh. -ous là phẩm chất ngấm khắp rồi toả ra, còn -less là phẩm chất ấy hoàn toàn vắng mặt.

Tiền tố và hậu tố

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ous

  1. sự nguy hiểm ngấm vào cái máy

    This machine is dangerous without gloves.

    ðɪs məˈʃiːn ɪz ˈdeɪndʒərəs wɪˈðaʊt ɡlʌvz

    Đừng chạm vào máy này khi không có găng.

    Sự nguy hiểm đã ngấm vào thân máy, bàn tay dừng lại trước khi kịp chạm tới.

    danger + -ous.

  2. sự căng thẳng ngấm vào cơ thể

    I was nervous before the interview.

    aɪ wəz ˈnɜːrvəs bɪˈfɔːr ði ˈɪntərvjuː

    Trước buổi phỏng vấn tôi run lắm.

    Ngồi ở phòng chờ, căng thẳng ngấm ra tới đầu ngón tay và đầu gối, làm chúng rung lên.

    nerve + -ous.

  3. vị ngấm ra khỏi nồi canh

    The soup here is delicious.

    ðə suːp hɪr ɪz dɪˈlɪʃəs

    Canh ở đây ngon tuyệt.

    Chưa mở vung, vị đã ngấm ra khỏi tô và lan khắp phòng.

  4. cái nặng ngấm vào vết thương

    Is the injury serious?

    ɪz ði ˈɪndʒəri ˈsɪriəs

    Vết thương có nặng không?

    Cái nặng ngấm vào mặt bác sĩ khi nhìn vết thương, giọng nói chậm lại.

  5. lời bàn ngấm vào con phố

    This street is famous for its bakeries.

    ðɪs striːt ɪz ˈfeɪməs fɔːr ɪts ˈbeɪkəriz

    Phố này nổi tiếng vì mấy tiệm bánh.

    Mùi bánh và lời bàn đã ngấm vào tên con phố, bay tới tai cả người ở xa.

    fame + -ous.

Tất cả trong một hình ảnh

-ous là một tấm vải ngấm đầy phẩm chất. Nhuộm thân máy bằng sự nguy hiểm thì thành dangerous; nhuộm một người bằng sự căng thẳng thì thành nervous. Để vị ngấm ra khỏi nồi canh thì thành delicious, để cái nặng ngấm vào vết thương thì thành serious, để lời bàn ngấm vào con phố thì thành famous. Gặp từ -ous, chỉ cần xem: cái gì đã ngấm vào cái gì?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh