Đến nội dung chính

바꾸다

ba-kku-da

Đổi cái áo, và đổi cả ý mình

Hình ảnh Thứ đang ngồi trong một ô bị rút ra, và thứ khác vào ngồi đúng chỗ ấy. 바꾸다 là lắp thứ khác vào ô ấy; 고치다 là sửa lại chính thứ đang ở trong ô đó mà giữ lấy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 바꾸다

  1. thứ cũ ra, thứ khác vào

    사이즈가 안 맞아서 바꾸러 왔어요.

    sa-i-jeu-ga an ma-ja-seo ba-kku-reo wa-sseo-yo

    Không vừa cỡ nên tôi đến đổi.

    Chiếc áo nhỏ đặt lên quầy, và một cỡ lớn hơn được đặt xuống đúng chỗ đó

  2. cùng giá trị, đổi sang dạng khác

    공항에서 달러를 원으로 바꿨어요.

    gong-hang-e-seo dal-leo-reul wo-neu-ro ba-kkwo-sseo-yo

    Tôi đã đổi đô sang won ở sân bay.

    Mấy tờ đô đẩy qua ô cửa, rồi mấy tờ won đúng bằng giá trị ấy đẩy trở lại

  3. chuyển từ ô này sang ô khác trên lịch

    약속 시간을 세 시로 바꿔도 될까요?

    yak-sok si-ga-neul se si-ro ba-kkwo-do doel-kka-yo

    Đổi giờ hẹn sang ba giờ được không ạ?

    Dòng ghi trong ô hai giờ bị xoá đi và viết lại vào ô ba giờ

  4. hai người đổi chỗ cho nhau

    저랑 자리 좀 바꿔 주실 수 있어요?

    jeo-rang ja-ri jom ba-kkwo ju-sil su i-sseo-yo

    Anh đổi chỗ với tôi được không?

    Hai người cùng đứng lên rồi ngồi vào ghế của nhau, hai chỗ đã hoán đổi

  5. lắp một ý khác vào cùng chỗ ấy

    그 얘기를 듣고 마음을 바꿨어요.

    geu yae-gi-reul deut-go ma-eu-meul ba-kkwo-sseo-yo

    Nghe chuyện đó xong tôi đổi ý.

    Cây đinh trong lồng ngực được rút ra và một cây đinh khác được đóng vào đúng lỗ ấy

Tất cả trong một hình ảnh

바꾸다 chỉ là một hình: một thứ rời khỏi ô, thứ khác vào ngồi chỗ đó. Đặt chiếc áo nhỏ lên quầy thì chiếc to hơn vào nằm đúng chỗ ấy, đẩy tờ đô qua ô cửa thì cùng giá trị ấy trở lại bằng tiền won. Chuyển cái hẹn từ ô hai giờ sang ô ba giờ là đổi giờ, hai người ngồi vào ghế của nhau là đổi chỗ, rút cây đinh trong lồng ngực ra đóng sang nơi khác là đổi ý.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn