오다
o-da
'오다' là mũi tên tiến về phía bạn
Hình ảnh Một thứ ở xa mỗi lúc một gần chỗ bạn hơn. Đi bộ hay rơi từ trời xuống thì vẫn là tiến về phía bạn.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 오다
-
đồ tới chỗ mình
택배 왔어요.
taek-bae wa-sseo-yo
Hàng chuyển phát tới rồi.
-
từ trời xuống chỗ mình
비 오는데 우산 있어요?
bi o-neun-de u-san i-sseo-yo
Trời mưa, bạn có ô không?
-
kéo tới trên người
감기 오려나 봐요.
gam-gi o-ryeo-na bwa-yo
Hình như tôi sắp bị cảm rồi.
-
cơn buồn ngủ ập tới
졸음이 와서 커피 마셨어요.
jo-reu-mi wa-seo keo-pi ma-syeo-sseo-yo
Buồn ngủ quá nên tôi uống cà phê.
-
tin tức chạm tới mình
연락 오면 알려 주세요.
yeol-lak o-myeon al-lyeo ju-se-yo
Bên đó liên lạc thì báo tôi nhé.
'연락하다' là mình liên lạc cho người ta; '연락(이) 오다' là người ta liên lạc cho mình.