고치다
go-chi-da
Sửa cái máy giặt, và sửa cả cái tật
Hình ảnh Thứ đã lệch đi và đứng lại được tay người chỉnh cho ngay, rồi quay tiếp. 고치다 là chỉnh chính thứ đang ở đó cho chạy lại; 바꾸다 là thay hẳn thứ khác vào chỗ đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 고치다
-
phần hỏng được chỉnh cho quay lại
세탁기가 고장 나서 고쳐야 해요.
se-tak-gi-ga go-jang na-seo go-cheo-ya hae-yo
Máy giặt hỏng rồi, phải sửa thôi.
Nắp máy mở ra, phần bị đứt được nối lại, và cái lồng đứng im bắt đầu quay trở lại
-
chỗ đau được chỉnh cho bước lại
이 병원에서 무릎을 고쳤어요.
i byeong-wo-ne-seo mu-reu-peul go-cheo-sseo-yo
Cái đầu gối của tôi chữa ở bệnh viện này.
Cái đầu gối khập khiễng, sau khi chữa, lại bước lên từng bậc thang
-
chữ sai được dựng lại cho ngay
틀린 글자를 빨간 펜으로 고쳤어요.
teul-lin geul-ja-reul ppal-gan pe-neu-ro go-cheo-sseo-yo
Tôi đã sửa mấy chữ viết sai bằng bút đỏ.
Một vạch đỏ gạch qua chữ viết lệch và chữ đúng đứng lên ngay bên cạnh
-
cái tật lệch được đặt lại nếp
늦잠 자는 버릇을 고치고 싶어요.
neut-jam ja-neun beo-reu-seul go-chi-go si-peo-yo
Tôi muốn sửa cái tật ngủ nướng.
Thân mình quen thức muộn được đặt lại nếp để thức đúng một giờ mỗi ngày
-
cái tâm được quay về đúng chỗ
마음을 고쳐먹고 다시 시작했어요.
ma-eu-meul go-cheo-meok-go da-si si-ja-kae-sseo-yo
Tôi sửa lại lòng mình rồi bắt đầu lại.
Cái tâm đang hướng sai chỗ được tay người quay lại cho ngay về chỗ của nó
Tất cả trong một hình ảnh
고치다 chỉ là một hình: cái lệch được chỉnh lại cho chạy tiếp. Nối lại phần đứt thì lồng máy giặt quay lại, chữa cái đầu gối khập khiễng thì nó lại leo được cầu thang. Dựng chữ đúng bên cạnh chữ sai là sửa bài, đặt lại nếp cho thân mình hay thức muộn là sửa tật, quay cái tâm đang hướng sai về đúng chỗ là sửa lại lòng mình.