Đến nội dung chính

死

sǐ

Chuyển động bị gạch chéo và khóa lại: 死

Hình ảnh Một dấu chéo được gạch lên thứ đang chuyển động, rồi nó dừng và cứng lại ngay tại chỗ. 死 là chuyển động dừng và cứng lại, 活 là hơi thở và chuyển động còn dính vào nhau.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 死

  1. hơi thở dừng

    我家的鱼死了。

    wǒ jiā de yú sǐ le

    Con cá nhà tôi chết rồi.

    Trong bể, vây đã đứng im và con cá nổi lên mặt nước

  2. máy đứng lại

    手机死机了,怎么办?

    shǒu jī sǐ jī le, zěn me bàn

    Điện thoại tôi treo rồi, làm sao bây giờ?

    Màn hình đứng ở một khung, bấm nút nào cũng không phản ứng

    死机 là máy bị treo

  3. đẩy tới cực hạn

    走了一天,我累死了。

    zǒu le yì tiān, wǒ lèi sǐ le

    Đi cả ngày, tôi mệt chết đi được.

    Bước vào cửa rồi đổ luôn xuống ghế sofa, ba lô còn trên vai

    死了 sau tính từ chỉ mức không còn đi xa hơn

  4. đường không có lối ra

    这条路是死路,我们回去吧。

    zhè tiáo lù shì sǐ lù, wǒ men huí qù ba

    Đường này là đường cụt, mình quay lại đi.

    Cuối hẻm bị tường bít, đôi chân đành quay lại

    死路 là con đường bị bít ở cuối

  5. đóng đinh không nhích nổi

    时间已经定死了,不能改。

    shí jiān yǐ jīng dìng sǐ le, bù néng gǎi

    Thời gian đã chốt rồi, không đổi được.

    Một cây đinh đóng qua ngày trên tờ lịch, bàn tay đẩy cũng không xê

    死 sau động từ chỉ sự khóa chặt

Tất cả trong một hình ảnh

死 là một dấu chéo gạch lên chuyển động. Chặn hơi con cá như vậy thì nó chết, làm mặt điện thoại đứng lại như vậy thì máy treo. Đẩy cái mệt tới chỗ không đi được nữa thì ra 累死了, còn con đường bị bít ở cuối là 死路. Đóng đinh một mốc thời gian cho nó không nhích được là 定死, cố định không sửa nổi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung