死
sǐ
Chuyển động bị gạch chéo và khóa lại: 死
Hình ảnh Một dấu chéo được gạch lên thứ đang chuyển động, rồi nó dừng và cứng lại ngay tại chỗ. 死 là chuyển động dừng và cứng lại, 活 là hơi thở và chuyển động còn dính vào nhau.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 死
-
hơi thở dừng
我家的鱼死了。
wǒ jiā de yú sǐ le
Con cá nhà tôi chết rồi.
Trong bể, vây đã đứng im và con cá nổi lên mặt nước
-
máy đứng lại
手机死机了,怎么办?
shǒu jī sǐ jī le, zěn me bàn
Điện thoại tôi treo rồi, làm sao bây giờ?
Màn hình đứng ở một khung, bấm nút nào cũng không phản ứng
死机 là máy bị treo
-
đẩy tới cực hạn
走了一天,我累死了。
zǒu le yì tiān, wǒ lèi sǐ le
Đi cả ngày, tôi mệt chết đi được.
Bước vào cửa rồi đổ luôn xuống ghế sofa, ba lô còn trên vai
死了 sau tính từ chỉ mức không còn đi xa hơn
-
đường không có lối ra
这条路是死路,我们回去吧。
zhè tiáo lù shì sǐ lù, wǒ men huí qù ba
Đường này là đường cụt, mình quay lại đi.
Cuối hẻm bị tường bít, đôi chân đành quay lại
死路 là con đường bị bít ở cuối
-
đóng đinh không nhích nổi
时间已经定死了,不能改。
shí jiān yǐ jīng dìng sǐ le, bù néng gǎi
Thời gian đã chốt rồi, không đổi được.
Một cây đinh đóng qua ngày trên tờ lịch, bàn tay đẩy cũng không xê
死 sau động từ chỉ sự khóa chặt
Tất cả trong một hình ảnh
死 là một dấu chéo gạch lên chuyển động. Chặn hơi con cá như vậy thì nó chết, làm mặt điện thoại đứng lại như vậy thì máy treo. Đẩy cái mệt tới chỗ không đi được nữa thì ra 累死了, còn con đường bị bít ở cuối là 死路. Đóng đinh một mốc thời gian cho nó không nhích được là 定死, cố định không sửa nổi.