Đến nội dung chính

上

shàng

Bắt đầu ngay khi bàn chân đặt lên: 上

Hình ảnh Nhấc một chân khỏi mặt đất và đặt lên một cái bục nào đó. 上 là bước lên bục để ở trong đó; 下 là rời chân khỏi bục ấy để ra ngoài.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 上

  1. chân đặt lên sàn xe

    快上车,要开了。

    kuài shàngchē, yào kāi le

    Lên xe nhanh lên, xe sắp chạy rồi.

    Bàn chân rời mặt đường, đặt lên bậc xe buýt rồi hạ xuống sàn xe bên trong

  2. bước vào ngày làm việc

    我每天八点上班。

    wǒ měitiān bā diǎn shàngbān

    Ngày nào tôi cũng đi làm lúc tám giờ.

    Buổi sáng bước qua ngưỡng cửa công ty và đặt chân xuống sàn văn phòng

  3. bước vào giờ học

    我下午还要上课。

    wǒ xiàwǔ hái yào shàngkè

    Chiều nay tôi còn phải lên lớp.

    Đẩy cửa lớp bước vào và đặt chân xuống chỗ ngồi của mình

    上课 dùng được cho cả người dạy lẫn người học — ai bước lên cái bục đó cũng được.

  4. bước lên mạng

    这里可以上网吗?

    zhèlǐ kěyǐ shàngwǎng ma

    Ở đây vào mạng được không?

    Màn hình điện thoại sáng lên, vạch sóng đầy dần, và người ta đứng được lên mạng

  5. được đưa lên bàn

    菜马上就上。

    cài mǎshàng jiù shàng

    Món ăn sắp ra ngay đây ạ.

    Đĩa thức ăn rời bếp, qua tay người phục vụ, rồi đặt lên mặt bàn

Tất cả trong một hình ảnh

上 là một bàn chân bước lên cái bục. Đặt chân lên sàn xe thì là lên xe, đặt chân lên ngày làm việc thì là đi làm, đặt chân vào giờ học thì là lên lớp. Đặt chân lên mạng thì là vào mạng, đĩa thức ăn bước lên mặt bàn thì là món đã ra. Cho nên hễ có 上 là có cái gì đó vốn còn ở ngoài nay đã đặt chân lên cái bục ấy và ở bên trong nó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung