下
xià
Cái gì đã lên thì phải xuống: 下
Hình ảnh Rời chân khỏi cái bục đang đứng và bước xuống dưới. 下 là rời chân khỏi bục mà xuống dưới; 上 là đặt chân lên bục ấy mà vào trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 下
-
bước xuống khỏi ngày làm việc
我今天六点下班。
wǒ jīntiān liù diǎn xiàbān
Hôm nay tôi tan làm lúc sáu giờ.
Sáu giờ tắt máy tính, nhấc chân khỏi sàn văn phòng và bước ra khỏi toà nhà
Đối xứng với 上班. Đã trèo lên công việc thì 下 là trèo xuống.
-
bước xuống khỏi xe
我在下一站下车。
wǒ zài xià yí zhàn xiàchē
Tôi xuống ở trạm kế tiếp.
Cửa xe buýt mở ra, chân bước xuống từng bậc rồi chạm mặt đường
-
rơi xuống từ trời
外面下雨了,带把伞吧。
wàimiàn xiàyǔ le, dài bǎ sǎn ba
Ngoài trời mưa rồi, mang dù theo đi.
Những giọt mưa rời khỏi đám mây, rơi xuống trên ô và trên mặt đường
-
đặt cái đơn xuống
我已经下单了。
wǒ yǐjīng xiàdān le
Tôi đặt hàng rồi.
Ngón tay bấm nút đặt hàng, và tờ đơn rơi xuống phía quầy của cửa hàng
-
kéo xuống từ trên đó
这个文件下载不了。
zhège wénjiàn xiàzài bu liǎo
Tập tin này không tải xuống được.
Tập tin đang nằm trên máy chủ trượt theo đường dây rồi đậu xuống màn hình của mình
Tất cả trong một hình ảnh
下 là rời chân khỏi cái bục đang đứng và hạ xuống thấp hơn. Bước xuống khỏi ngày làm việc thì là tan làm, rời chân khỏi sàn xe thì là xuống xe, nước trên trời rơi xuống thì là mưa. Đặt cái đơn xuống phía cửa hàng thì là đặt hàng, để tập tin trên kia đậu xuống màn hình thì là tải về. Cho nên hễ có 下 là có thứ vốn ở trên đã rời chỗ và nằm xuống bên dưới.