下
xià
Cái gì đã lên thì phải xuống: 下
Hình ảnh Rời chân khỏi cái bục đang đứng và bước xuống dưới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 下
-
bước xuống khỏi ngày làm việc
我今天六点下班。
wǒ jīntiān liù diǎn xiàbān
Hôm nay tôi tan làm lúc sáu giờ.
Đối xứng với 上班. Đã trèo lên công việc thì 下 là trèo xuống.
-
bước xuống khỏi xe
我在下一站下车。
wǒ zài xià yí zhàn xiàchē
Tôi xuống ở trạm kế tiếp.
-
rơi xuống từ trời
外面下雨了,带把伞吧。
wàimiàn xiàyǔ le, dài bǎ sǎn ba
Ngoài trời mưa rồi, mang dù theo đi.
-
đặt cái đơn xuống
我已经下单了。
wǒ yǐjīng xiàdān le
Tôi đặt hàng rồi.
-
kéo xuống từ trên đó
这个文件下载不了。
zhège wénjiàn xiàzài bu liǎo
Tập tin này không tải xuống được.