到
dào
Khoảnh khắc mũi tên chạm bia: 到
Hình ảnh Đầu mũi tên đang bay cuối cùng chạm vào tấm bia rồi dừng lại ở đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 到
-
người đã chạm tới nơi
我到公司了。
wǒ dào gōngsī le
Tôi đến công ty rồi.
-
mấy giờ thì chạm tới
火车几点到?
huǒchē jǐ diǎn dào
Mấy giờ tàu tới vậy?
-
chạm tới đầu kia của thời gian
我从九点工作到六点。
wǒ cóng jiǔ diǎn gōngzuò dào liù diǎn
Tôi làm từ chín giờ đến sáu giờ.
-
chưa chạm tới tai
不好意思,我没听到。
bù hǎoyìsi, wǒ méi tīngdào
Xin lỗi, tôi không nghe rõ.
听 là dỏng tai lên, 听到 là âm thanh thật sự chạm vào tai. Nghe mà không lọt thì nói 没听到.
-
tay đã chạm tới thứ cần tìm
钥匙找到了吗?
yàoshi zhǎodào le ma
Tìm thấy chìa khoá chưa?