开
kāi
Khoảnh khắc hai mảnh tách ra: 开
Hình ảnh Hai mảnh đang khép chặt trượt ra hai bên, để lại một khe hở. 开 là tách cái đang khép để chừa lối; 关 là ép hai mảnh khép lại và bịt lối đi ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 开
-
cánh cửa tách ra
麻烦你开一下门。
máfan nǐ kāi yíxià mén
Phiền bạn mở cửa giúp mình.
Cánh cửa đang đóng bị bàn tay đẩy lùi vào trong, để hở một khe vừa đủ một người lách qua
-
thả cho cái đang đứng yên chạy
我不会开车。
wǒ bú huì kāichē
Tôi không biết lái xe.
Chiếc xe đang đứng nổ máy rồi lăn bánh trườn khỏi chỗ đậu
开车 không phải là mở xe, mà là thả chiếc xe đang đứng cho nó lăn bánh.
-
khơi cho dòng chảy qua
太热了,把空调开一下。
tài rè le, bǎ kōngtiáo kāi yíxià
Nóng quá, bật máy lạnh lên đi.
Lá gió máy lạnh hé ra và hơi lạnh đang bị chặn ùa vào phòng
-
chỗ ngồi được mở ra
我们下午三点开会。
wǒmen xiàwǔ sān diǎn kāihuì
Ba giờ chiều nay chúng ta họp.
Cửa phòng họp đang khép mở ra, để lộ vòng ghế đang lần lượt có người ngồi vào
-
mở ra viết lên giấy
医生给我开了药。
yīshēng gěi wǒ kāi le yào
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
Bác sĩ mở tờ giấy đang gấp ra rồi viết tên từng loại thuốc xuống
Tất cả trong một hình ảnh
开 chỉ có một hình: cái đang khép chặt tách ra, để lại một khe hở. Hai cánh cửa tách ra thì là mở cửa, chiếc xe đứng yên được thả cho lăn thì là lái xe, luồng hơi đang bị chặn được khơi thông thì là bật máy lạnh. Vòng ghế mở ra thì là họp, tờ giấy gấp được trải ra và viết đầy thì là kê thuốc. Cho nên hễ thấy 开 là thấy một chỗ vốn khép đã tách ra và chừa lối cho cái gì đó đi qua.