Đến nội dung chính

开

kāi

Khoảnh khắc hai mảnh tách ra: 开

Hình ảnh Hai mảnh đang khép chặt trượt ra hai bên, để lại một khe hở. 开 là tách cái đang khép để chừa lối; 关 là ép hai mảnh khép lại và bịt lối đi ấy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 开

  1. cánh cửa tách ra

    麻烦你开一下门。

    máfan nǐ kāi yíxià mén

    Phiền bạn mở cửa giúp mình.

    Cánh cửa đang đóng bị bàn tay đẩy lùi vào trong, để hở một khe vừa đủ một người lách qua

  2. thả cho cái đang đứng yên chạy

    我不会开车。

    wǒ bú huì kāichē

    Tôi không biết lái xe.

    Chiếc xe đang đứng nổ máy rồi lăn bánh trườn khỏi chỗ đậu

    开车 không phải là mở xe, mà là thả chiếc xe đang đứng cho nó lăn bánh.

  3. khơi cho dòng chảy qua

    太热了,把空调开一下。

    tài rè le, bǎ kōngtiáo kāi yíxià

    Nóng quá, bật máy lạnh lên đi.

    Lá gió máy lạnh hé ra và hơi lạnh đang bị chặn ùa vào phòng

  4. chỗ ngồi được mở ra

    我们下午三点开会。

    wǒmen xiàwǔ sān diǎn kāihuì

    Ba giờ chiều nay chúng ta họp.

    Cửa phòng họp đang khép mở ra, để lộ vòng ghế đang lần lượt có người ngồi vào

  5. mở ra viết lên giấy

    医生给我开了药。

    yīshēng gěi wǒ kāi le yào

    Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.

    Bác sĩ mở tờ giấy đang gấp ra rồi viết tên từng loại thuốc xuống

Tất cả trong một hình ảnh

开 chỉ có một hình: cái đang khép chặt tách ra, để lại một khe hở. Hai cánh cửa tách ra thì là mở cửa, chiếc xe đứng yên được thả cho lăn thì là lái xe, luồng hơi đang bị chặn được khơi thông thì là bật máy lạnh. Vòng ghế mở ra thì là họp, tờ giấy gấp được trải ra và viết đầy thì là kê thuốc. Cho nên hễ thấy 开 là thấy một chỗ vốn khép đã tách ra và chừa lối cho cái gì đó đi qua.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung