开
kāi
Khoảnh khắc hai mảnh tách ra: 开
Hình ảnh Hai mảnh đang khép chặt trượt ra hai bên, để lại một khe hở.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 开
-
cánh cửa tách ra
麻烦你开一下门。
máfan nǐ kāi yíxià mén
Phiền bạn mở cửa giúp mình.
-
thả cho cái đang đứng yên chạy
我不会开车。
wǒ bú huì kāichē
Tôi không biết lái xe.
开车 không phải là mở xe, mà là thả chiếc xe đang đứng cho nó lăn bánh.
-
khơi cho dòng chảy qua
太热了,把空调开一下。
tài rè le, bǎ kōngtiáo kāi yíxià
Nóng quá, bật máy lạnh lên đi.
-
chỗ ngồi được mở ra
我们下午三点开会。
wǒmen xiàwǔ sān diǎn kāihuì
Ba giờ chiều nay chúng ta họp.
-
mở ra viết lên giấy
医生给我开了药。
yīshēng gěi wǒ kāi le yào
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.