即使…也
jíshǐ…yě
Đặt hòn đá giữa đường thì bước chân vẫn bước qua
Hình ảnh Một hòn đá to đặt ngay giữa lối đi, bàn chân bước qua nó rồi đi tiếp đúng hướng ban đầu. 即使…也 vẫn cứ đi như cũ, còn 如果…就 thì đổi hướng khi điều kiện xuất hiện.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 即使…也
-
Mưa lớn, giờ đi vẫn thế
即使下大雨,我们也要按时出发。
jíshǐ xià dà yǔ, wǒmen yě yào ànshí chūfā
Dù mưa to chúng tôi vẫn khởi hành đúng giờ.
khoác áo mưa giữa trời mưa xối và bước lên xe đúng vào giờ đã hẹn
-
Không nói ra vẫn lộ
即使你不说,我也看得出来。
jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě kàn de chūlái
Dù bạn không nói thì tôi vẫn nhận ra.
một người ngồi im mím môi, người đối diện lặng lẽ đọc nét mặt ấy
-
就算 khi nói
就算现在去,也来不及了。
jiùsuàn xiànzài qù, yě láibují le
Giờ có đi thì cũng không kịp nữa.
nhổm dậy khỏi ghế, liếc đồng hồ rồi lại ngồi xuống
-
Một khách vẫn mở cửa
即使只有一个客人,店也照样开。
jíshǐ zhǐ yǒu yí ge kèrén, diàn yě zhàoyàng kāi
Dù chỉ có một khách thì tiệm vẫn mở như thường.
bật đèn cho một vị khách duy nhất trong tiệm trống và xoay tấm biển lại
-
Khó hơn cũng không buông
这件事即使再难,我也不会放弃。
zhè jiàn shì jíshǐ zài nán, wǒ yě bú huì fàngqì
Việc này khó tới đâu tôi cũng không bỏ.
ôm lại cái thùng nặng hơn cho chắc rồi bước thêm một bước
Tất cả trong một hình ảnh
即使…也 là bàn chân vượt qua hòn đá. Đặt trận mưa lớn vào đường thì giờ khởi hành vẫn giữ; không nói ra thì nét mặt vẫn lộ. Khi nói, hòn đá đặt xuống bằng 就算; một khách thôi cũng đủ để mở cửa tiệm; và cả hòn đá 'càng khó hơn' cũng không làm buông tay.