也
yě
Tôi cũng vậy — đặt chân lên đúng chỗ đó: 也
Hình ảnh Đặt chân lên đúng chỗ mà người khác đang đứng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 也
-
tôi cũng ở chỗ đó
我也是这么想的。
wǒ yě shì zhè me xiǎng de
Tôi cũng nghĩ như vậy.
-
thêm một điều ở cùng một người
他会说韩语,也会说英语。
tā huì shuō hán yǔ, yě huì shuō yīng yǔ
Anh ấy biết tiếng Hàn, lại biết cả tiếng Anh.
-
cùng một sự vắng mặt
你不去,我也不去。
nǐ bú qù, wǒ yě bú qù
Bạn không đi thì tôi cũng không đi.
-
đứng chỗ nào kết quả cũng vậy
再忙也要吃饭。
zài máng yě yào chī fàn
Bận mấy cũng phải ăn cơm.
Trong 再…也 ('dù có… thế nào'), 也 nói rằng đứng ở chỗ nào thì kết quả cũng rơi vào cùng một điểm.