再
zài
再 hướng về phía trước: một bước nữa chưa bước
Hình ảnh Đặt thêm một dấu chân về phía trước, lên chỗ mình chưa bước tới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 再
-
thêm một lần nữa ở phía trước
请再说一遍。
qǐng zài shuō yí biàn
Anh nói lại giúp tôi một lần nữa nhé.
-
lần sau lại đến
我明天再来。
wǒ míng tiān zài lái
Mai tôi sẽ quay lại.
-
rồi sau đó mới
吃完饭再走吧。
chī wán fàn zài zǒu ba
Ăn cơm xong rồi hãy đi.
A 完 再 B nghĩa là 'xong A rồi mới B'. 再 này sắp thứ tự thời gian.
-
đẩy thêm một nấc
再便宜一点吧。
zài pián yi yì diǎn ba
Bớt thêm chút nữa đi anh.