Đến nội dung chính

把 là bàn tay kéo món đồ ra phía trước

Hình ảnh Một bàn tay nhấc món đồ lên, đặt nó ra trước mặt, rồi nói đã làm gì với nó.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. cầm lấy rồi đóng lại

    门关上。

    qǐng bǎ mén guān shàng

    Anh đóng giúp cái cửa nhé.

  2. cầm rồi bỏ quên

    钥匙忘在家里了。

    wǒ bǎ yàoshi wàng zài jiā li le

    Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.

  3. cầm lấy rồi gửi đi

    这份文件发给他。

    nǐ bǎ zhè fèn wénjiàn fā gěi tā

    Anh gửi tài liệu này cho anh ấy giúp tôi.

  4. cầm rồi làm vỡ

    杯子打碎了。

    tā bǎ bēizi dǎ suì le

    Anh ấy làm vỡ cái ly.

  5. cầm lấy rồi chỉnh lại

    手机调成静音。

    bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn

    Chuyển điện thoại sang chế độ im lặng đi.

    Động từ sau 把 không đứng một mình được. Phải có phần nói rõ kết quả, như 关上, 忘在, 打碎.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung