的
de
的 là cái nhãn bạn buộc lên món đồ
Hình ảnh Một bàn tay buộc chiếc nhãn nhỏ vào món đồ. Mọi thứ đứng trước 的 đều là chữ viết trên chiếc nhãn ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 的
-
nhãn ghi của ai
这是我的工牌。
zhè shì wǒ de gōngpái
Đây là thẻ nhân viên của tôi.
-
cả một mệnh đề nằm trên nhãn
昨天来的那个人是谁?
zuótiān lái de nàge rén shì shéi
Người hôm qua đến là ai vậy?
-
chỉ còn nhãn, bỏ món đồ
我要热的,不要冰的。
wǒ yào rè de, búyào bīng de
Cho tôi ly nóng, đừng lấy đá.
-
nhãn ghi làm bằng gì
这个箱子是塑料的。
zhège xiāngzi shì sùliào de
Cái thùng này bằng nhựa.
-
nhãn dán lên cả câu
别担心,会好的。
bié dānxīn, huì hǎo de
Đừng lo, rồi sẽ ổn thôi.
的 cuối câu là cái đinh đóng lại rằng vốn dĩ là vậy, chẳng liên quan gì đến sở hữu.