Đến nội dung chính

le

了 không phải là đã xong, mà là một vạch vừa bị bước qua

Hình ảnh Một vạch phấn kẻ dưới sàn, và khoảnh khắc bàn chân đáp xuống phía bên kia. Trước vạch và sau vạch không còn giống nhau.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. hành động bước qua vạch

    我已经交报告。

    wǒ yǐjīng jiāo le bàogào

    Tôi nộp báo cáo rồi.

  2. thời tiết bước qua vạch

    下雪,路上小心。

    xià xuě le, lù shang xiǎoxīn

    Tuyết rơi rồi, đi đường cẩn thận nhé.

  3. lòng người bước qua vạch

    我不想去

    wǒ bù xiǎng qù le

    Thôi, tôi không muốn đi nữa.

  4. mức độ bước qua vạch

    太贵,能便宜点吗?

    tài guì le, néng piányi diǎn ma

    Đắt quá, bớt chút được không?

    了 trong 太…了 không liên quan gì đến quá khứ; nó nói giá đã vượt qua vạch chịu được.

  5. qua vạch rồi vẫn tiếp

    我在这儿住三年

    wǒ zài zhèr zhù le sān nián le

    Tôi sống ở đây ba năm rồi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung