Đến nội dung chính

일어나다

i-reo-na-da

Trong tiếng Hàn, tai nạn cũng 'trỗi lên'

Hình ảnh Thứ đang nằm sát đất thẳng người lên và trỗi lên, khiến cái chưa từng có bỗng đứng ngay trước mặt. ireonada là cái ở dưới trỗi lên, anda là cái ở trên hạ xuống.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 일어나다

  1. Cơ thể trỗi lên khỏi giấc ngủ

    저는 매일 여섯 시에 일어나요.

    jeo-neun mae-il yeo-seot si-e i-reo-na-yo

    Tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.

    Tấm chăn bị hất ra và cơ thể đang nằm được dựng thẳng lên

  2. Đứng lên khỏi chỗ ngồi

    이름을 부르면 일어나세요.

    i-reu-meul bu-reu-myeon i-reo-na-se-yo

    Gọi tên ai thì người đó đứng lên.

    Cơ thể đang dính vào ghế thẳng lưng lại và rời khỏi mặt ghế

  3. Dựng lại được sau bệnh

    수술하고 사흘 뒤에 일어날 수 있었어요.

    su-sul-ha-go sa-heul dwi-e i-reo-nal su i-sseo-sseo-yo

    Ba ngày sau mổ tôi đã dậy được.

    Người bệnh đưa hai chân xuống cạnh giường và thẳng lưng lên

  4. Việc trỗi lên

    아침에 큰 사고가 일어났어요.

    a-chi-me keun sa-go-ga i-reo-na-sseo-yo

    Sáng nay có một tai nạn lớn.

    Trên con đường đang yên, một sự việc trỗi lên và người ta vây lại

  5. Lửa, gió trỗi lên

    공장에서 불이 일어났어요.

    gong-jang-e-seo bu-ri i-reo-na-sseo-yo

    Nhà máy xảy ra cháy.

    Lửa trỗi lên từ mặt sàn và khói đập vào trần

Tất cả trong một hình ảnh

ireonada là hình ảnh cái đang thấp trỗi lên cao. Cơ thể đang nằm hất chăn mà dựng lên là thức dậy; cơ thể bóc khỏi ghế mà dựng lên là đứng lên khỏi chỗ ngồi. Người bệnh lại dựng được người lên là hồi phục, một sự việc trỗi lên trên con đường đang yên là tai nạn xảy ra, và lửa trỗi lên từ mặt sàn là đám cháy bùng lên.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn