Đến nội dung chính

于是

yúshì

Chuyện vừa xảy ra đẩy vào lưng, thế là ta bước

Hình ảnh Tình huống phía sau đẩy vào lưng, người ta theo cái đẩy đó mà chuyển sang hành động kế tiếp. 于是 bị chuyện phía trước đẩy tới, còn 然后 chỉ đơn giản là đến sau theo thời gian.

Từ nối

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 于是

  1. Máy bận, thế là tới tận nhà

    电话一直占线,于是我直接去了他家。

    diànhuà yìzhí zhànxiàn, yúshì wǒ zhíjiē qù le tā jiā

    Gọi mãi máy vẫn bận, thế là tôi đến thẳng nhà anh ấy.

    tiếng tút báo bận lặp lại, điện thoại cho vào túi, đôi chân rẽ vào con hẻm nhà anh ấy

  2. Mưa, thế là cuộc họp dời

    那天下大雨,于是会议改成了线上。

    nà tiān xià dà yǔ, yúshì huìyì gǎi chéng le xiànshàng

    Hôm đó mưa to, thế là cuộc họp chuyển sang trực tuyến.

    nước mưa chảy trên ô cửa, cửa phòng họp khép lại và chiếc laptop được mở ra

  3. Hiểu ra, thế là bắt tay làm

    他听完就明白了,于是马上动手修。

    tā tīng wán jiù míngbái le, yúshì mǎshàng dòngshǒu xiū

    Nghe xong anh ấy hiểu ngay, thế là bắt tay sửa liền.

    gật đầu khi nghe hết lời giải thích rồi với luôn lấy bộ đồ nghề

  4. Khách đông, thế là kê thêm bàn

    客人越来越多,于是我们又加了两张桌子。

    kèrén yuèláiyuè duō, yúshì wǒmen yòu jiā le liǎng zhāng zhuōzi

    Khách mỗi lúc một đông, thế là chúng tôi kê thêm hai bàn.

    hàng người trước cửa dài thêm trong khi chiếc bàn gấp được khiêng từ kho ra và mở

  5. Không ai biết, thế là đành (只好)

    我们谁都不会做,于是只好上网查。

    wǒmen shéi dōu bú huì zuò, yúshì zhǐhǎo shàngwǎng chá

    Không ai trong chúng tôi biết làm, thế là đành lên mạng tra.

    mọi người nhìn nhau ngơ ngác rồi một chiếc laptop được kéo lại, tay đặt vào ô tìm kiếm

Tất cả trong một hình ảnh

于是 là bàn tay đẩy sau lưng. Máy bận hoài, thế là chân đưa tới tận nhà anh ấy; mưa lớn, thế là cuộc họp dời vào màn hình. Hiểu ra rồi bắt tay sửa ngay, khách đông lên nên kê thêm bàn, không ai biết làm nên đành mở ô tìm kiếm — vẫn là cái đẩy ấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung