Đến nội dung chính

不但…而且

búdàn…érqiě

Không dừng ở một, còn xếp thêm một lên trên

Hình ảnh Một thứ đã đặt lên đĩa mà bàn tay chưa rời, nó còn đặt thêm một thứ nữa lên trên. 不但…而且 xếp thêm lên trên, còn 不是…而是 dẹp cái trước đi rồi đặt cái khác vào.

Từ nối

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 不但…而且

  1. Một rồi thêm một

    他不但会说中文,而且写得也很好。

    tā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě xiě de yě hěn hǎo

    Anh ấy nói được tiếng Trung, mà viết cũng rất tốt.

    ngón tay chỉ vào cái miệng đang nói, rồi mở ra quyển vở đầy chữ Hán

  2. Xếp hai điểm tốt

    这个房子不但便宜,而且离地铁很近。

    zhège fángzi búdàn piányi, érqiě lí dìtiě hěn jìn

    Căn này rẻ, mà lại gần tàu điện ngầm.

    ngón tay đặt lên tấm giá thấp, rồi cùng ngón tay ấy chỉ ra cửa lên tàu điện ngoài cửa sổ

  3. Xếp bằng 不仅…还

    她不仅帮我搬东西,还请我吃了饭。

    tā bùjǐn bāng wǒ bān dōngxi, hái qǐng wǒ chī le fàn

    Cô ấy giúp tôi dọn đồ, lại còn mời tôi ăn cơm.

    người vừa khuân thùng cùng bạn liền đi tới giữ cửa quán ăn

  4. Cái trái ngược đè lên (反而)

    这个药吃了不但没好,反而更严重了。

    zhège yào chī le búdàn méi hǎo, fǎn'ér gèng yánzhòng le

    Uống thuốc này mà không khỏi, còn nặng hơn.

    một tay cầm vỉ thuốc đã hết, tay kia nâng cánh tay sưng to hơn lên cho xem

  5. Chồng ấy rộng ra (连…都)

    这个节目不但孩子喜欢,连大人都看得很开心。

    zhège jiémù búdàn háizi xǐhuan, lián dàrén dōu kàn de hěn kāixīn

    Chương trình này không chỉ trẻ con thích, người lớn cũng xem rất vui.

    trẻ con ngồi trước màn hình, phía sau người lớn đứng xem theo

Tất cả trong một hình ảnh

不但…而且 là bàn tay xếp chồng. Trên 'nói được' xếp thêm 'viết cũng hay'; trên 'rẻ' xếp thêm 'gần tàu điện'. Có thể xếp bằng 不仅…还, cái rơi lên trên có thể trái hẳn mong đợi với 反而, hoặc 连…都 làm rộng thêm những ai cũng bị xếp vào chồng ấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung