不但…而且
búdàn…érqiě
Không dừng ở một, còn xếp thêm một lên trên
Hình ảnh Một thứ đã đặt lên đĩa mà bàn tay chưa rời, nó còn đặt thêm một thứ nữa lên trên. 不但…而且 xếp thêm lên trên, còn 不是…而是 dẹp cái trước đi rồi đặt cái khác vào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 不但…而且
-
Một rồi thêm một
他不但会说中文,而且写得也很好。
tā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě xiě de yě hěn hǎo
Anh ấy nói được tiếng Trung, mà viết cũng rất tốt.
ngón tay chỉ vào cái miệng đang nói, rồi mở ra quyển vở đầy chữ Hán
-
Xếp hai điểm tốt
这个房子不但便宜,而且离地铁很近。
zhège fángzi búdàn piányi, érqiě lí dìtiě hěn jìn
Căn này rẻ, mà lại gần tàu điện ngầm.
ngón tay đặt lên tấm giá thấp, rồi cùng ngón tay ấy chỉ ra cửa lên tàu điện ngoài cửa sổ
-
Xếp bằng 不仅…还
她不仅帮我搬东西,还请我吃了饭。
tā bùjǐn bāng wǒ bān dōngxi, hái qǐng wǒ chī le fàn
Cô ấy giúp tôi dọn đồ, lại còn mời tôi ăn cơm.
người vừa khuân thùng cùng bạn liền đi tới giữ cửa quán ăn
-
Cái trái ngược đè lên (反而)
这个药吃了不但没好,反而更严重了。
zhège yào chī le búdàn méi hǎo, fǎn'ér gèng yánzhòng le
Uống thuốc này mà không khỏi, còn nặng hơn.
một tay cầm vỉ thuốc đã hết, tay kia nâng cánh tay sưng to hơn lên cho xem
-
Chồng ấy rộng ra (连…都)
这个节目不但孩子喜欢,连大人都看得很开心。
zhège jiémù búdàn háizi xǐhuan, lián dàrén dōu kàn de hěn kāixīn
Chương trình này không chỉ trẻ con thích, người lớn cũng xem rất vui.
trẻ con ngồi trước màn hình, phía sau người lớn đứng xem theo
Tất cả trong một hình ảnh
不但…而且 là bàn tay xếp chồng. Trên 'nói được' xếp thêm 'viết cũng hay'; trên 'rẻ' xếp thêm 'gần tàu điện'. Có thể xếp bằng 不仅…还, cái rơi lên trên có thể trái hẳn mong đợi với 反而, hoặc 连…都 làm rộng thêm những ai cũng bị xếp vào chồng ấy.