Đến nội dung chính

옮기다

om-gi-da

Chuyển cái hộp, và cũng chuyển luôn cơn cảm

Hình ảnh Cái đang ở đây được nhấc lên và đặt sang kia. Vật không đổi, chỉ chỗ đổi.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 옮기다

  1. đồ vật đổi chỗ

    이 상자 저쪽으로 옮겨 주세요.

    i sang-ja jeo-jjo-geu-ro om-gyeo ju-se-yo

    Chuyển giúp tôi cái hộp này sang bên kia.

  2. nơi mình gắn bó đổi chỗ

    다음 달에 회사를 옮겨요.

    da-eum da-re hoe-sa-reul om-gyeo-yo

    Tháng sau tôi chuyển công ty.

  3. khung giờ đổi chỗ

    약속을 금요일로 옮겼어요.

    yak-so-geul geu-myo-il-lo om-gyeo-sseo-yo

    Tôi đã dời hẹn sang thứ sáu.

    Ngày tháng cũng là một chỗ: cuộc hẹn được nhấc lên và đặt xuống ngày khác.

  4. bệnh chuyển sang người khác

    감기를 애한테 옮겼어요.

    gam-gi-reul ae-han-te om-gyeo-sseo-yo

    Tôi lây cảm sang cho đứa nhỏ.

  5. lời chuyển sang một thứ tiếng khác

    이 말을 한국어로 옮겨 주세요.

    i ma-reul han-gu-geo-ro om-gyeo ju-se-yo

    Xin hãy chuyển câu này sang tiếng Hàn.

    Đây chính là cách nói dịch: nghĩa được nhấc lên và đặt xuống trong một ngôn ngữ khác.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn