옮기다
om-gi-da
Chuyển cái hộp, và cũng chuyển luôn cơn cảm
Hình ảnh Cái đang ở đây được nhấc lên và đặt sang kia. Vật không đổi, chỉ chỗ đổi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 옮기다
-
đồ vật đổi chỗ
이 상자 저쪽으로 옮겨 주세요.
i sang-ja jeo-jjo-geu-ro om-gyeo ju-se-yo
Chuyển giúp tôi cái hộp này sang bên kia.
-
nơi mình gắn bó đổi chỗ
다음 달에 회사를 옮겨요.
da-eum da-re hoe-sa-reul om-gyeo-yo
Tháng sau tôi chuyển công ty.
-
khung giờ đổi chỗ
약속을 금요일로 옮겼어요.
yak-so-geul geu-myo-il-lo om-gyeo-sseo-yo
Tôi đã dời hẹn sang thứ sáu.
Ngày tháng cũng là một chỗ: cuộc hẹn được nhấc lên và đặt xuống ngày khác.
-
bệnh chuyển sang người khác
감기를 애한테 옮겼어요.
gam-gi-reul ae-han-te om-gyeo-sseo-yo
Tôi lây cảm sang cho đứa nhỏ.
-
lời chuyển sang một thứ tiếng khác
이 말을 한국어로 옮겨 주세요.
i ma-reul han-gu-geo-ro om-gyeo ju-se-yo
Xin hãy chuyển câu này sang tiếng Hàn.
Đây chính là cách nói dịch: nghĩa được nhấc lên và đặt xuống trong một ngôn ngữ khác.