才
cái
才 là khoảng trống dài trước khi tới nơi
Hình ảnh Một đoạn đường trống trải dài trước khi tới đích. Chờ đợi, điều kiện, những lần đi lạc: qua hết mới tới được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 才
-
khoảng trống dài trên đồng hồ
他八点才来。
tā bā diǎn cái lái
Mãi tám giờ anh ấy mới đến.
-
sự chờ đợi làm khoảng trống
我等了一个小时才见到医生。
wǒ děng le yí ge xiǎoshí cái jiàn dào yīshēng
Tôi chờ một tiếng mới gặp được bác sĩ.
-
điều kiện làm khoảng trống
只有你来了我才放心。
zhǐyǒu nǐ lái le wǒ cái fàngxīn
Anh đến thì tôi mới yên tâm.
-
cái lộ ra sau những lần chệch hướng
这才是重点。
zhè cái shì zhòngdiǎn
Đây mới là điều quan trọng.
-
còn chưa tới vạch
他才十六岁。
tā cái shíliù suì
Cậu ấy mới mười sáu tuổi thôi.
Sau 才 hiếm khi có 了. Câu 他八点才来了 nghe sai; người ta nói 他八点才来.