把
bǎ
把 là bàn tay kéo món đồ ra phía trước
Hình ảnh Một bàn tay nhấc món đồ lên, đặt nó ra trước mặt, rồi nói đã làm gì với nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 把
-
cầm lấy rồi đóng lại
请把门关上。
qǐng bǎ mén guān shàng
Anh đóng giúp cái cửa nhé.
-
cầm rồi bỏ quên
我把钥匙忘在家里了。
wǒ bǎ yàoshi wàng zài jiā li le
Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
-
cầm lấy rồi gửi đi
你把这份文件发给他。
nǐ bǎ zhè fèn wénjiàn fā gěi tā
Anh gửi tài liệu này cho anh ấy giúp tôi.
-
cầm rồi làm vỡ
他把杯子打碎了。
tā bǎ bēizi dǎ suì le
Anh ấy làm vỡ cái ly.
-
cầm lấy rồi chỉnh lại
把手机调成静音。
bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn
Chuyển điện thoại sang chế độ im lặng đi.
Động từ sau 把 không đứng một mình được. Phải có phần nói rõ kết quả, như 关上, 忘在, 打碎.