Đến nội dung chính

zhuǎn

转: vô lăng, tiền và thời tiết đều 'rẽ'

Hình ảnh Bạn xoay khỏi hướng đang đi và quay mặt về phía khác.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. rẽ trên đường

    前面路口往右

    qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu zhuǎn

    Tới ngã tư trước thì rẽ phải.

  2. bẻ dòng tiền sang người khác

    我把钱给你了。

    wǒ bǎ qián zhuǎn gěi nǐ le

    Tôi chuyển tiền cho anh rồi.

  3. chuyển cuộc gọi sang máy khác

    请帮我接三号分机。

    qǐng bāng wǒ zhuǎn jiē sān hào fēnjī

    Cho tôi xin nối máy lẻ số 3 ạ.

  4. thời tiết đổi hướng

    天气凉了。

    tiānqì zhuǎn liáng le

    Trời trở lạnh rồi.

  5. bệnh chuyển sang chiều tốt

    他的病情好了。

    tā de bìngqíng hǎo zhuǎn le

    Bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt.

    好转 chính là 'bẻ từ phía xấu sang phía tốt'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung