转
zhuǎn
转: vô lăng, tiền và thời tiết đều 'rẽ'
Hình ảnh Bạn xoay khỏi hướng đang đi và quay mặt về phía khác.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 转
-
rẽ trên đường
前面路口往右转。
qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu zhuǎn
Tới ngã tư trước thì rẽ phải.
-
bẻ dòng tiền sang người khác
我把钱转给你了。
wǒ bǎ qián zhuǎn gěi nǐ le
Tôi chuyển tiền cho anh rồi.
-
chuyển cuộc gọi sang máy khác
请帮我转接三号分机。
qǐng bāng wǒ zhuǎn jiē sān hào fēnjī
Cho tôi xin nối máy lẻ số 3 ạ.
-
thời tiết đổi hướng
天气转凉了。
tiānqì zhuǎn liáng le
Trời trở lạnh rồi.
-
bệnh chuyển sang chiều tốt
他的病情好转了。
tā de bìngqíng hǎo zhuǎn le
Bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt.
好转 chính là 'bẻ từ phía xấu sang phía tốt'.