Đến nội dung chính

shōu

收: bày ra bao nhiêu thì thu vào bấy nhiêu

Hình ảnh Bạn vơ những thứ đang bày ra ngoài về phía mình rồi đưa vào trong.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. thu tiền vào

    这儿现金吗?

    zhèr shōu xiànjīn ma

    Ở đây có nhận tiền mặt không ạ?

  2. nhận thứ được gửi tới

    到你的邮件了。

    wǒ shōu dào nǐ de yóujiàn le

    Tôi nhận được email của anh rồi.

  3. gom dọn thứ bày bừa

    下班前把桌子一下。

    xiàbān qián bǎ zhuōzi shōu yíxià

    Trước khi về nhớ dọn bàn nhé.

  4. đưa đồ ngoài vào trong

    快下雨了,把衣服进来。

    kuài xià yǔ le, bǎ yīfu shōu jìnlái

    Sắp mưa rồi, thu quần áo vào đi.

  5. dẹp thứ đã bày ra

    我们六点摊。

    wǒmen liù diǎn shōu tān

    Sáu giờ là chúng tôi dọn hàng.

    收摊 chính là thu cái sạp bạn bày ra suốt ngày.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung