活
huó
Hơi thở và chuyển động còn dính vào nhau: 活
Hình ảnh Cứ để đó mà bên trong vẫn còn gì đó chuyển động, hơi thở vẫn dính theo. 活 là hơi thở và chuyển động còn dính nhau, 死 là chính thứ đó dừng và cứng lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 活
-
hơi thở còn dính
这条鱼还活着。
zhè tiáo yú hái huó zhe
Con cá này còn sống.
Trong thau ngoài chợ, con cá vẫn còn quẫy đuôi
活着 nói rằng ngay lúc này nó còn sống
-
độ dài đã sống
他活到九十岁。
tā huó dào jiǔ shí suì
Ông ấy sống tới chín mươi.
Dãy ảnh trên tường đi từ khuôn mặt trẻ tới khuôn mặt già
Sau 活到 là chỗ mà cuộc đời đi tới
-
nuôi cho người khác sống
我一个人养活三个孩子。
wǒ yí gè rén yǎng huó sān gè hái zi
Tôi một mình nuôi ba đứa con.
Lần lượt đầy ba chén cơm, chén của mình bưng sau cùng
养活 là cho ăn để người ta còn sống
-
còn chỗ xê dịch
这个办法比较活,可以改。
zhè ge bàn fǎ bǐ jiào huó, kě yǐ gǎi
Cách này khá linh động, sửa được.
Dây buộc lỏng, tay kéo vào là còn nhích được một chút
Chưa cứng lại nên tay mình còn chen vào được
-
việc nằm trong tay
他每天干很重的活儿。
tā měi tiān gàn hěn zhòng de huór
Ngày nào anh ấy cũng làm việc nặng.
Mặc đồ lao động ở công trường, kê vật liệu nặng lên một bên vai
活儿 đọc là huór, chỉ công việc tay chân
Tất cả trong một hình ảnh
活 là một điểm còn giật giật bên trong. Để điểm đó trong con cá thì con cá còn sống, kéo nó dài qua chín mươi năm thì người ta sống tới chín mươi. Cho người khác ăn để điểm đó không tắt là 养活, nuôi sống họ, còn để một chút lỏng bên trong một cách làm thì nó là cách còn sửa được. Để chuyển động ấy thành việc nằm trong tay thì nó là 活儿.