换
huàn
换: chỗ vẫn thế, chỉ thay người đứng
Hình ảnh Một thứ bước ra khỏi chỗ của nó, và thứ khác bước vào chỗ trống đó. 变 là chính vật đó hóa thành thứ khác, còn 换 là lấy nó ra và đặt thứ khác vào chỗ của nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 换
-
đổi vật lấy vật
这件太小了,能换一件吗?
zhè jiàn tài xiǎo le, néng huàn yí jiàn ma
Cái này nhỏ quá, đổi cái khác được không ạ?
Bạn đặt cái nhỏ lên quầy, và cái to hơn được đưa vào đúng chỗ đó.
-
đổi tiền lấy tiền
我想换点人民币。
wǒ xiǎng huàn diǎn rénmínbì
Tôi muốn đổi một ít tiền nhân dân tệ.
Xấp tiền đi qua quầy, rồi một xấp nhân dân tệ được đặt xuống ngay chỗ ấy.
-
rời chỗ này sang chỗ khác
下个月我要换工作。
xià ge yuè wǒ yào huàn gōngzuò
Tháng sau tôi đổi chỗ làm.
Bạn dọn sạch cái bàn cũ, bước ra, rồi thấy mình ngồi ở cái bàn trống trong tòa nhà khác.
-
xuống tàu này lên tàu kia
在下一站换地铁。
zài xià yí zhàn huàn dìtiě
Ga sau anh đổi sang tàu điện ngầm nhé.
Bạn bước xuống chuyến tàu vừa đi, băng qua sân ga, rồi bước lên một chuyến khác.
-
đặt tôi vào chỗ đó
换了我,我也不去。
huàn le wǒ, wǒ yě bú qù
Là tôi thì tôi cũng không đi.
Bạn nhấc người kia ra khỏi chỗ anh ta đang đứng và đặt chính mình vào chỗ đó.
换了我 nghĩa là 'thử đặt tôi vào vị trí đó xem'.
Tất cả trong một hình ảnh
换 là hai thứ đổi chỗ cho nhau quanh một ô trống. Áo nhỏ rời quầy thì áo to vào đúng chỗ đó; tiền của bạn đi ra thì tiền tệ kia vào đúng chỗ ấy. Dọn bàn này thì bạn ngồi ở bàn kia; xuống tàu này thì bạn ngồi trên tàu nọ. 换了我 cũng là bức tranh ấy đặt lên con người: nhấc anh ta ra khỏi vị trí rồi đặt tôi vào — nên mọi chữ 换 đều giữ nguyên cảnh chỗ trống được thứ khác lấp vào.