换
huàn
换: chỗ vẫn thế, chỉ thay người đứng
Hình ảnh Một thứ bước ra khỏi chỗ của nó, và thứ khác bước vào chỗ trống đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 换
-
đổi vật lấy vật
这件太小了,能换一件吗?
zhè jiàn tài xiǎo le, néng huàn yí jiàn ma
Cái này nhỏ quá, đổi cái khác được không ạ?
-
đổi tiền lấy tiền
我想换点人民币。
wǒ xiǎng huàn diǎn rénmínbì
Tôi muốn đổi một ít tiền nhân dân tệ.
-
rời chỗ này sang chỗ khác
下个月我要换工作。
xià ge yuè wǒ yào huàn gōngzuò
Tháng sau tôi đổi chỗ làm.
-
xuống tàu này lên tàu kia
在下一站换地铁。
zài xià yí zhàn huàn dìtiě
Ga sau anh đổi sang tàu điện ngầm nhé.
-
đặt tôi vào chỗ đó
换了我,我也不去。
huàn le wǒ, wǒ yě bú qù
Là tôi thì tôi cũng không đi.
换了我 nghĩa là 'thử đặt tôi vào vị trí đó xem'.