除非
chúfēi
Hành lang khóa hết, chỉ khoét ra một cửa
Hình ảnh Một hành lang mà cửa nào cũng khóa, chỉ một cánh mở, và chỉ trước cánh ấy người ta mới đứng được. 除非 khoét ra trường hợp duy nhất được mở, còn 否则 cho thấy điều xảy ra khi không giữ đúng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 除非
-
Có báo trước mới giữ chỗ
除非你提前说,否则我不会留座位。
chúfēi nǐ tíqián shuō, fǒuzé wǒ bú huì liú zuòwèi
Nếu anh không báo trước thì chúng tôi không giữ chỗ.
không tìm thấy tên trong sổ đặt bàn, ghế vẫn được úp nguyên trên chiếc bàn còn trống
-
Như thường lệ, trừ trường hợp này
明天照常上班,除非公司通知放假。
míngtiān zhàocháng shàngbān, chúfēi gōngsī tōngzhī fàngjià
Mai vẫn đi làm như thường, trừ khi công ty báo nghỉ.
nhìn bảng thông báo không có gì mới rồi vẫn xếp cặp đi làm
-
Có giấy mới được (才)
除非有医生证明,才能请病假。
chúfēi yǒu yīshēng zhèngmíng, cái néng qǐng bìngjià
Phải có giấy bác sĩ mới xin nghỉ ốm được.
con dấu chỉ đóng xuống sau khi tờ giấy bác sĩ được kẹp vào ô trống cạnh đơn nghỉ
-
Ngoài ra không mở được (不然)
这个门除非刷卡,不然打不开。
zhège mén chúfēi shuākǎ, bùrán dǎ bù kāi
Cửa này không quẹt thẻ thì không mở được.
lay tay nắm mãi không được, quẹt thẻ một cái thì đèn chuyển sang xanh
-
Ngoại lệ duy nhất của kế hoạch
我一定去,除非临时有急事。
wǒ yídìng qù, chúfēi línshí yǒu jíshì
Tôi nhất định đi, trừ khi có việc gấp.
khoanh tròn thật to trên tờ lịch, bên cạnh chỉ ghi nhỏ chữ việc gấp
Tất cả trong một hình ảnh
除非 là một ngoại lệ được khoét ra. Chỗ ngồi chỉ giữ cho ai đã báo trước; mai mới nghỉ nếu công ty thông báo nghỉ. Có giấy bác sĩ mới thành nghỉ ốm, quẹt thẻ mới mở được cửa, và chỉ việc gấp mới rút tôi ra khỏi lời đã hẹn.