눕다
nup-da
Người nằm xuống, và cây cối sau bão cũng nằm rạp
Hình ảnh Cái đang đứng được duỗi dài song song với mặt đất, và sức chống đỡ tan biến. 눕다 là nằm ngang với mặt đất; 서다 là đứng thẳng dậy khỏi mặt đất.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 눕다
-
đặt thân mình nằm dài trên sàn
여기 잠깐 누우세요.
yeo-gi jam-kkan nu-u-se-yo
Mời anh nằm xuống đây một lát.
Người đang đứng khuỵu gối rồi đặt lưng xuống sàn cho thân mình nằm ngang với mặt sàn
-
nằm xuống và buông hết sức
침대에 누워서 쉬고 있어요.
chim-dae-e nu-wo-seo swi-go i-sseo-yo
Tôi đang nằm trên giường nghỉ.
Tay chân duỗi dài trên giường trong khi sức căng ở vai từ từ tan biến
-
cái đang đứng bị quật nằm ngang
태풍에 나무가 다 누웠어요.
tae-pung-e na-mu-ga da nu-wo-sseo-yo
Bão làm cây cối nằm rạp hết.
Những cây đang đứng thẳng bị gió xô cho rạp hết về một phía
Không chỉ người mới nằm. Bất cứ thứ gì đang đứng thẳng đều có thể 눕다.
-
ốm đến mức không dậy nổi
아파서 사흘을 누워 있었어요.
a-pa-seo sa-heu-reul nu-wo i-sseo-sseo-yo
Tôi ốm nằm liệt ba ngày.
Ba ngày liền trong chăn mà không nhấc nổi thân mình dậy
-
làm gì đó trong tư thế nằm
누워서 폰 보면 눈 나빠져요.
nu-wo-seo pon bo-myeon nun na-ppa-jyeo-yo
Nằm mà xem điện thoại là hại mắt lắm.
Nằm ngửa mặt lên trần và giơ điện thoại ngay trên mặt
Tất cả trong một hình ảnh
눕다 là hình ảnh cái đang đứng trở nên song song với mặt đất. Thân người nằm ngang thì là nằm xuống, vai buông sức thì là nghỉ, cây rạp ngang thì là bị bão quật, ba ngày không dậy nổi thì là ốm liệt giường, giơ điện thoại lên trên mặt thì là nằm mà xem. Vì vậy hễ có 눕다 là sức chống đỡ đã tan đi và thân mình phó mặc cho mặt sàn.