눕다
nup-da
Người nằm xuống, và cây cối sau bão cũng nằm rạp
Hình ảnh Cái đang đứng được duỗi dài song song với mặt đất, và sức chống đỡ tan biến.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 눕다
-
đặt thân mình nằm dài trên sàn
여기 잠깐 누우세요.
yeo-gi jam-kkan nu-u-se-yo
Mời anh nằm xuống đây một lát.
-
nằm xuống và buông hết sức
침대에 누워서 쉬고 있어요.
chim-dae-e nu-wo-seo swi-go i-sseo-yo
Tôi đang nằm trên giường nghỉ.
-
cái đang đứng bị quật nằm ngang
태풍에 나무가 다 누웠어요.
tae-pung-e na-mu-ga da nu-wo-sseo-yo
Bão làm cây cối nằm rạp hết.
Không chỉ người mới nằm. Bất cứ thứ gì đang đứng thẳng đều có thể 눕다.
-
ốm đến mức không dậy nổi
아파서 사흘을 누워 있었어요.
a-pa-seo sa-heu-reul nu-wo i-sseo-sseo-yo
Tôi ốm nằm liệt ba ngày.
-
làm gì đó trong tư thế nằm
누워서 폰 보면 눈 나빠져요.
nu-wo-seo pon bo-myeon nun na-ppa-jyeo-yo
Nằm mà xem điện thoại là hại mắt lắm.