놓다
no-ta
'놓다' là buông tay ra và để nguyên ở đó
Hình ảnh Bạn rời tay khỏi thứ đang cầm và để nó y nguyên tại chỗ. Tay đi, đồ ở lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 놓다
-
đặt đồ xuống chỗ đó
가방은 저기에 놓으세요.
ga-bang-eun jeo-gi-e no-eu-se-yo
Cặp thì để ở đằng kia ạ.
-
buông thứ đang nắm
손 놓지 마세요.
son no-chi ma-se-yo
Đừng buông tay tôi ra.
-
làm sẵn rồi để đó
미리 예약해 놓았어요.
mi-ri ye-ya-kae no-a-sseo-yo
Tôi đặt chỗ trước rồi.
'-아/어 놓다' nghĩa là kết quả của hành động vẫn còn nguyên đó, gần giống '-아/어 두다'.
-
đặt nỗi lo xuống
이제 마음 놓으세요.
i-je ma-eum no-eu-se-yo
Giờ anh yên tâm nhé.
'마음을 놓다' nghĩa là hết lo, yên tâm.
-
mở ra rồi để vậy
창문 좀 열어 놓을까요?
chang-mun jom yeo-reo no-eul-kka-yo
Tôi mở cửa sổ để đó nhé?