남다
nam-da
Cơm còn dư, thời gian còn dư, và lời nói còn đọng lại
Hình ảnh Thứ vẫn nằm nguyên đó sau khi mọi thứ đã dùng hết và mọi người đã đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 남다
-
ăn xong vẫn còn trong tô
밥이 좀 남았어요.
ba-bi jom na-ma-sseo-yo
Cơm còn dư một ít.
-
tiêu rồi vẫn còn thời gian
시간이 십 분 남았어요.
si-ga-ni sip bun na-ma-sseo-yo
Còn mười phút nữa.
-
mọi người đi hết mà vẫn ở đó
저 혼자 사무실에 남았어요.
jeo hon-ja sa-mu-si-re na-ma-sseo-yo
Chỉ mình tôi ở lại văn phòng.
-
chuyện qua rồi vẫn đọng trong lòng
그 말이 아직도 마음에 남아요.
geu ma-ri a-jik-do ma-eu-me na-ma-yo
Câu nói đó đến giờ vẫn còn đọng trong lòng tôi.
-
phần còn lại trong tay sau khi tiêu
이번 달은 남는 게 없네요.
i-beon da-reun nam-neun ge eom-ne-yo
Tháng này chẳng dư ra được đồng nào.