내리다
nae-ri-da
Xuống xe buýt, hạ giá, và cả quyết định cũng đưa xuống
Hình ảnh Cái đang ở trên chuyển xuống dưới. Độ cao hạ, và điều từ trên truyền xuống dưới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 내리다
-
thân thể đi xuống
다음 정류장에서 내리세요.
da-eum jeong-nyu-jang-e-seo nae-ri-se-yo
Bạn xuống ở trạm kế tiếp nhé.
-
từ trời rơi xuống
아침부터 비가 내려요.
a-chim-bu-teo bi-ga nae-ryeo-yo
Trời mưa từ sáng đến giờ.
-
giá đi xuống
값을 좀 내려 주시면 안 될까요?
gap-seul jom nae-ryeo ju-si-myeon an doel-kka-yo
Anh giảm giá một chút được không?
-
lệnh truyền xuống từ trên
위에서 결정이 내려왔어요.
wi-e-seo gyeol-jeong-i nae-ryeo-wa-sseo-yo
Quyết định đã được đưa xuống từ cấp trên.
Cấp trên ở phía trên, nên quyết định và mệnh lệnh đều rơi từ trên xuống.
-
đồ vật được đưa xuống
선반에서 상자 좀 내려 주세요.
seon-ba-ne-seo sang-ja jom nae-ryeo ju-se-yo
Lấy giúp tôi cái hộp trên kệ xuống với.