나다
na-da
'나다' là thứ bên trong trồi lên bề mặt
Hình ảnh Mầm cây đội đất chui lên khỏi mặt đất. Thứ giấu bên trong giờ lộ ra bên ngoài.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 나다
-
cái nóng trồi lên trong người
열이 나요.
yeo-ri na-yo
Tôi bị sốt.
-
mùi tỏa ra ngoài
이 방에서 이상한 냄새가 나요.
i bang-e-seo i-sang-han naem-sae-ga na-yo
Trong phòng này có mùi lạ.
-
cơn giận trồi lên
아까 갑자기 화가 났어요.
a-kka gap-ja-gi hwa-ga na-sseo-yo
Lúc nãy tự nhiên tôi thấy bực.
-
một khoảng trống hở ra
시간 나면 연락 주세요.
si-gan na-myeon yeol-lak ju-se-yo
Khi nào rảnh thì gọi cho tôi nhé.
-
sự việc bùng ra
어제 사고가 났어요.
eo-je sa-go-ga na-sseo-yo
Hôm qua có tai nạn.
Tự xảy ra thì nói 사고가 났다; do mình gây ra thì nói 사고를 냈다.