Đến nội dung chính

주다

ju-da

'주다' là thứ gì đó băng từ phía mình sang phía người kia

Hình ảnh Thứ đang nằm trong tay mình băng qua vạch ở giữa, sang tay người kia. '주다' là thứ băng từ phía mình sang phía họ; '받다' là thứ băng từ phía họ vào lòng mình.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 주다

  1. công sức băng qua

    이것 좀 들어 주세요.

    i-geot jom deu-reo ju-se-yo

    Cầm hộ tôi cái này với.

    Bạn đang ì ạch nâng kiện hàng thì một đôi tay khác luồn xuống dưới, đỡ đần cùng bạn

    Bỏ '-아/어 주다' đi thì câu nhờ vả nghe thành câu ra lệnh.

  2. đồ vật băng qua

    명함 한 장 주시겠어요?

    myeong-ham han jang ju-si-ge-sseo-yo

    Cho tôi xin một tấm danh thiếp được không ạ?

    Tấm danh thiếp rời khỏi đầu ngón tay người kia, băng qua mặt bàn, nằm gọn trong lòng bàn tay bạn

  3. nước băng qua

    화분에 물 줬어?

    hwa-bu-ne mul jwo-sseo

    Cậu tưới cây chưa?

    Nước từ bình tưới đổ ra, rời khỏi tay bạn và thấm xuống lớp đất trong chậu

  4. tiền băng qua

    월급은 25일에 줘요.

    wol-geu-beun i-si-bo-i-re jwo-yo

    Lương trả vào ngày 25.

    Phong bì lương băng qua quầy, được đặt vào tay người đã làm việc

  5. thời gian băng qua

    시간을 조금만 더 주세요.

    si-ga-neul jo-geum-man deo ju-se-yo

    Cho tôi xin thêm chút thời gian.

    Người kia đẩy chiếc đồng hồ cát đang cầm trượt qua mặt bàn về phía bạn

Tất cả trong một hình ảnh

'주다' là hình ảnh một thứ băng qua vạch ở giữa, từ bên này sang bên kia. Cho sức mình băng qua thì thành xách đỡ giùm; cho tấm danh thiếp băng qua thì thành đưa tận tay; cho nước băng qua thì thành tưới cây. Cho tiền băng qua thì thành trả lương; cho thời gian băng về phía mình thì thành lời xin thêm giờ. Vậy nên chỗ nào có '주다', chỗ đó có thứ gì đó đang chuyền từ tay này sang tay khác.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn