Đến nội dung chính

주다

ju-da

'주다' là thứ gì đó băng từ phía mình sang phía người kia

Hình ảnh Thứ đang nằm trong tay mình băng qua vạch ở giữa, sang tay người kia.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 주다

  1. công sức băng qua

    이것 좀 들어 세요.

    i-geot jom deu-reo ju-se-yo

    Cầm hộ tôi cái này với.

    Bỏ '-아/어 주다' đi thì câu nhờ vả nghe thành câu ra lệnh.

  2. đồ vật băng qua

    명함 한 장 시겠어요?

    myeong-ham han jang ju-si-ge-sseo-yo

    Cho tôi xin một tấm danh thiếp được không ạ?

  3. nước băng qua

    화분에 물 어?

    hwa-bu-ne mul jwo-sseo

    Cậu tưới cây chưa?

  4. tiền băng qua

    월급은 25일에 요.

    wol-geu-beun i-si-bo-i-re jwo-yo

    Lương trả vào ngày 25.

  5. thời gian băng qua

    시간을 조금만 더 세요.

    si-ga-neul jo-geum-man deo ju-se-yo

    Cho tôi xin thêm chút thời gian.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn