주다
ju-da
'주다' là thứ gì đó băng từ phía mình sang phía người kia
Hình ảnh Thứ đang nằm trong tay mình băng qua vạch ở giữa, sang tay người kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 주다
-
công sức băng qua
이것 좀 들어 주세요.
i-geot jom deu-reo ju-se-yo
Cầm hộ tôi cái này với.
Bỏ '-아/어 주다' đi thì câu nhờ vả nghe thành câu ra lệnh.
-
đồ vật băng qua
명함 한 장 주시겠어요?
myeong-ham han jang ju-si-ge-sseo-yo
Cho tôi xin một tấm danh thiếp được không ạ?
-
nước băng qua
화분에 물 줬어?
hwa-bu-ne mul jwo-sseo
Cậu tưới cây chưa?
-
tiền băng qua
월급은 25일에 줘요.
wol-geu-beun i-si-bo-i-re jwo-yo
Lương trả vào ngày 25.
-
thời gian băng qua
시간을 조금만 더 주세요.
si-ga-neul jo-geum-man deo ju-se-yo
Cho tôi xin thêm chút thời gian.