Đến nội dung chính

-자마자

-jamaja

Không có lấy một kẽ hở: '-자마자'

Hình ảnh Cửa đóng 'tách' một cái, và ngay tiếng đó việc tiếp theo bật ra. Giữa hai việc không có kẽ hở.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -자마자

  1. ngay tiếng cửa đóng

    집에 오자마자 씻었어요.

    ji-be o-ja-ma-ja ssi-seo-sseo-yo

    Vừa về đến nhà là tôi đi tắm.

  2. ùa vào không kẽ hở

    문이 열리자마자 사람들이 몰려들었어요.

    mu-ni yeol-li-ja-ma-ja sa-ram-deu-ri mol-lyeo-deu-reo-sseo-yo

    Cửa vừa mở là người ta ùa vào.

  3. nghe máy xong lao ra ngay

    전화를 받자마자 뛰어나갔어요.

    jeon-hwa-reul bat-ja-ma-ja ttwi-eo-na-ga-sseo-yo

    Vừa nghe điện thoại là tôi chạy ra ngoài.

  4. ngay chỗ một chặng kết thúc

    졸업하자마자 취직했어요.

    jo-reo-pa-ja-ma-ja chwi-ji-kae-sseo-yo

    Tôi vừa tốt nghiệp là đi làm luôn.

  5. vừa nằm là tắt đèn

    자마자 잠들었어요.

    nup-ja-ma-ja jam-deu-reo-sseo-yo

    Vừa nằm xuống là tôi ngủ mất.

    Không được thêm dấu quá khứ trước '-자마자'. '오자마자' đúng, '왔자마자' sai.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn