Đến nội dung chính

-고

-go

Một sợi chỉ xâu hết: đuôi nối '-고'

Hình ảnh Từng hạt cườm được xâu vào cùng một sợi chỉ. Sợi chỉ không bao giờ đứt.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -고

  1. hai hạt nằm cạnh nhau

    저는 김치찌개 먹 친구는 냉면 먹었어요.

    jeo-neun gim-chi-jji-gae meok-go chin-gu-neun naeng-myeon meo-geo-sseo-yo

    Tôi ăn canh kimchi, còn bạn tôi ăn mì lạnh.

  2. các hạt theo thứ tự

    손 씻 밥 먹어.

    son ssit-go bap meo-geo

    Rửa tay rồi hãy ăn.

  3. hai tính chất trên một sợi

    이 방은 넓 조용해요.

    i bang-eun neol-go jo-yong-hae-yo

    Phòng này rộng và yên tĩnh.

  4. vẫn còn trên người

    코트를 입 나갔어요.

    ko-teu-reul ip-go na-ga-sseo-yo

    Tôi mặc áo khoác đi ra ngoài.

    '입고 나갔다' nghĩa là mặc áo khoác mà đi ra, không phải mặc vào rồi cởi ra.

  5. sợi chỉ chưa đứt

    지금 회의하 있어요.

    ji-geum hoe-ui-ha-go i-sseo-yo

    Bây giờ tôi đang họp.

    '-고 있다' là thì tiếp diễn. Đừng nhầm với '-어 있다' (앉아 있다: đang ở tư thế ngồi).

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn