-고
-go
Một sợi chỉ xâu hết: đuôi nối '-고'
Hình ảnh Từng hạt cườm được xâu vào cùng một sợi chỉ. Sợi chỉ không bao giờ đứt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -고
-
hai hạt nằm cạnh nhau
저는 김치찌개 먹고 친구는 냉면 먹었어요.
jeo-neun gim-chi-jji-gae meok-go chin-gu-neun naeng-myeon meo-geo-sseo-yo
Tôi ăn canh kimchi, còn bạn tôi ăn mì lạnh.
-
các hạt theo thứ tự
손 씻고 밥 먹어.
son ssit-go bap meo-geo
Rửa tay rồi hãy ăn.
-
hai tính chất trên một sợi
이 방은 넓고 조용해요.
i bang-eun neol-go jo-yong-hae-yo
Phòng này rộng và yên tĩnh.
-
vẫn còn trên người
코트를 입고 나갔어요.
ko-teu-reul ip-go na-ga-sseo-yo
Tôi mặc áo khoác đi ra ngoài.
'입고 나갔다' nghĩa là mặc áo khoác mà đi ra, không phải mặc vào rồi cởi ra.
-
sợi chỉ chưa đứt
지금 회의하고 있어요.
ji-geum hoe-ui-ha-go i-sseo-yo
Bây giờ tôi đang họp.
'-고 있다' là thì tiếp diễn. Đừng nhầm với '-어 있다' (앉아 있다: đang ở tư thế ngồi).