-아서/어서
-aseo/eoseo
Bậc trên chảy xuống bậc dưới: '-아서/어서'
Hình ảnh Nước chảy từ vũng trên xuống vũng dưới trên một sườn dốc. Không thể tách hai vũng ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아서/어서
-
lý do chảy tới
늦어서 죄송합니다.
neu-jeo-seo joe-song-ham-ni-da
Xin lỗi vì tôi đến muộn.
-
hậu quả của việc kẹt xe
길이 막혀서 못 갔어요.
gi-ri ma-kyeo-seo mot ga-sseo-yo
Đường kẹt nên tôi không đi được.
Không được thêm dấu quá khứ trước '-아서/어서'. '막혔어서' là sai.
-
đến nơi rồi làm ngay tại đó
은행에 가서 돈을 찾았어요.
eun-haeng-e ga-seo do-neul cha-ja-sseo-yo
Tôi ra ngân hàng rút tiền.
-
giữ nguyên tư thế đó
앉아서 기다리세요.
an-ja-seo gi-da-ri-se-yo
Mời anh ngồi đợi.
-
cảm xúc trào ra từ đó
만나서 반갑습니다.
man-na-seo ban-gap-seum-ni-da
Rất vui được gặp anh.
Sau '-아서/어서' chỉ lý do thì không dùng câu mệnh lệnh hay rủ rê. Phải nói '늦었으니까 빨리 오세요'.