-(으)면
-(eu)myeon
Bước qua ngưỡng cửa thì cửa mới mở: '-(으)면'
Hình ảnh Đứng trước một ngưỡng cửa. Chỉ khi bước qua nó thì cánh cửa phía sau mới mở.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)면
-
cái ngưỡng làm đổi mọi thứ
비가 오면 안 갈래요.
bi-ga o-myeon an gal-lae-yo
Nếu trời mưa thì tôi không đi đâu.
-
cửa mở mỗi lần bấm
이 버튼을 누르면 문이 열려요.
i beo-teu-neul nu-reu-myeon mu-ni yeol-lyeo-yo
Bấm nút này thì cửa sẽ mở.
-
qua được thì cùng làm
시간 있으면 같이 저녁 먹어요.
si-gan i-sseu-myeon ga-chi jeo-nyeok meo-geo-yo
Nếu rảnh thì mình ăn tối cùng nhau nhé.
-
cánh cửa vẫn còn đóng
제가 부자면 좋겠어요.
je-ga bu-ja-myeon jo-ke-sseo-yo
Giá mà tôi giàu.
Với điều ước không có thật, tiếng Hàn hay dùng '-(으)면 좋겠다', '-았으면 좋겠다'.
-
cửa mở lại mỗi năm
봄이 되면 꽃이 펴요.
bo-mi doe-myeon kko-chi pyeo-yo
Cứ đến mùa xuân là hoa nở.