Đến nội dung chính

걸다

geol-da

'걸다' là móc một đầu vào đâu đó

Hình ảnh Một cái móc gài vào chiếc đinh. Đã gài vào là hai bên cứ nối nhau treo lơ lửng.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 걸다

  1. treo áo lên móc

    코트는 여기에 세요.

    ko-teu-neun yeo-gi-e geo-se-yo

    Áo khoác anh treo ở đây ạ.

  2. nối đường dây tới người kia

    제가 이따가 전화 게요.

    je-ga i-tta-ga jeon-hwa geol-kke-yo

    Lát nữa tôi gọi cho anh.

    Người gọi dùng 전화를 걸다; người nghe máy dùng 전화를 받다.

  3. đem tên tuổi ra treo

    이 일에 회사 이름을 었어요.

    i i-re hoe-sa i-reu-meul geo-reo-sseo-yo

    Chúng tôi đặt cả tên công ty vào dự án này.

  4. nổ máy xe

    시동 어 놓고 기다릴게요.

    si-dong geo-reo no-ko gi-da-ril-kke-yo

    Tôi nổ máy chờ nhé.

  5. gài lời vào người khác

    괜히 시비 지 마세요.

    gwaen-hi si-bi geol-ji ma-se-yo

    Đừng kiếm chuyện gây sự.

    '말을 걸다' là bắt chuyện; '시비를 걸다' là kiếm chuyện gây gổ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn